Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

796 người khớp “Nam” trong 91 danh sách · trang 11/27

  1. Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Mỹ Thượng- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 20/11/1969 Cao điểm 804 Đức Lập Xem đầy đủ →
  2. Ngô Phi Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đồng Hới - Diễn Mỹ- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 6/1/1969 (16-89)05 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Duy Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Nghi Công- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 20/03/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đình Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · 52 Trần Nhân Tôn- Hà Nội Hy sinh: 6/11/1969 (26-88)03 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · 52 Trần Nhân Tôn- Hà Nội Hy sinh: 6/11/1969 (24-89)05 Xem đầy đủ →
  6. Quan Văn Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · HTX Giang Hạ- Tan Mỹ- Chiêm Hóa Hy sinh: 19/01/1969 Trạm trực T5- T6, cách T6 1 h30' Xem đầy đủ →
  7. Đặng Văn Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đồng Tĩnh- Tam Dương-Vĩnh Phú Hy sinh: 21/01/1969 (79-79)03 04 Plei Du Gô 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Viết Nạm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Ngọc Hòa- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 3/7/1969 Tây nam đồi 72, cách đường 100m (đường Chư Bốc Đát - đồi 72) Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Trọng Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ngũ Hùng- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 17/11/1969 (51-55)07 08 cao điểm 891 Xem đầy đủ →
  10. Trịnh Văn Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thanh Sơn- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 15/01/1969 Tây nam Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  11. Trần Văn Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Kiên Lủ- Na Rì- Bắc Thái Hy sinh: 14/05/1970 Gần ấp Cô tránh 100m Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hải Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hải Cường- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 29/11/1970 (07-58)09 Pa Kha Tà Sẻng Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thành Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · 37b Hoàng Ngân- Khối 37- Khu 5- Nam Dịnh Hy sinh: 22/07/1970 (72-07)07 Lệ Thanh 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nam Thịnh- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 22/11/1970 (10-70)01 Plây Me Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trung Thành- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 21/07/1970 (07-72)07 Lệ Thanh Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Nằm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Khao Cường- Bế Triều- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 5/7/1970 Cầu Ngành Ngạnh, Quảng Ngãi Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Vĩnh Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hà Dong- Hải Lang- Tiên Yên- Quảng Ninh Hy sinh: 5/7/1970 Viện 2 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đại Thuận- Mỹ Hiệp- Phù Mỹ- Bình Định Hy sinh: 8/10/1970 Tây bắc Buôn Thu, H4, Đắc Lắc, giáp sông Krông Nay Xem đầy đủ →
  19. Trương Xuân Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hưng Long- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 3/5/1970 (13420-66940) Tà Sẻng 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Vũ Công Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Yên Mĩ- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 1/4/1971 Bắc suối EKBôn 200m, trục đường cũ H3, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  21. Phạm Nam Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1927 · Phổ Nhơn- Đức Phổ- Quảng Ngãi Hy sinh: 31/03/1971 Đồi Ngọc Rằng, H16, Kon Tum Xem đầy đủ →
  22. Lê Sơn Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đại Thọ Xuân Giang- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 4/1/1971 (22-92)04 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Nam Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · 42 phố Thịnh Yên- Hai Bà- Hà Nội Hy sinh: 23/11/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Ấm Thượng- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/9/1971 (17-94)06 Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Khu phố 5- Minh Nông- Việt Trì- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/10/1971 (23-04)05 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lê Minh- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 28/03/1971 (56-71)09 Plei Rơ Côi Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Ngọc Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · An Hội- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 27/06/1972 (76-16)09 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · 144 Minh Khai- Khu 3- Nam Định Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hữu Định- Quang Minh- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 14/12/1972 (97-19)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  30. Văn Hữu Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phúc Bách- Chiến Thắng- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 27/03/1972 (17-21)07 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu