Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

371 người khớp “NGUYỄN VĂN VÂN” trong 91 danh sách · trang 9/13

  1. Nguyễn Thanh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Long- Hải Hậu- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thanh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thanh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thanh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Long- Hải Hậu- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thành Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiểu khu Trung Thành- - Hy sinh: 26/11/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thành Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Thành- Thành phố Thái Nguyên- Hy sinh: 26/11/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Thành Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Quang- Gia Sàng- Hy sinh: 26/11/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Thanh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Bình Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Thanh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Bình Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thế Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Giang- Gia Lương- Hy sinh: 26/6/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thế Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Giang- Gia Lương- Hy sinh: 28/6/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thế Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Giang- Gia Lương- Hy sinh: 28/6/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Van Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Giang- Nam Đàn- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Van Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Giang- Nam Đàn- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tiểu Sơn- Đoan Hùng- Hy sinh: 29/12/1966 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Quỳnh Hà- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Hưng- Gia Lâm- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hòa- An Hải- Hy sinh: 31/12/1974 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Vấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tiên Động- Tứ Kỳ- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Vấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Hiệp- Hóc Môn- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Vấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Hiệp- Hóc Môn- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Vấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Nghĩa- Vũ Tiên- Hy sinh: 9/2/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Vần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Lãng Công- Lập Thạch- Hy sinh: 1/10/1973 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Vắn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bạch Đằng- Kinh Môn- Hy sinh: 29/1/1967 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Vạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trí Quả- Thuận Thành- Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Vạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trí Quả- Thuận Thành- Hy sinh: 5/12/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Vạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thống Nhất- Chương Mỹ- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Vạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Giang- Nam Đàn- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Vạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Quả- Thuận Thành- Hy sinh: 5/12/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Vạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thống Nhất- Chương Mỹ- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu