Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
45 người khớp “NGUYỄN VĂN THOA” trong 91 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Văn Thoa 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tam Lạc, Vũ Lạc, Vũ Tiên, Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 18 Hy sinh: 12/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thoả D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · Phù Ninh, Đa Phúc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 30/03/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thoả D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1942 · Phù Ninh, Đa Phúc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 30/03/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thỏa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Văn An - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/12/1977 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thỏa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trại Xá - Văn Côn - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thoa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Bắc Thái Hy sinh: 9/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thoa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thỏa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thoa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 27/4/1980 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thoa (Bắc Thái) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 9/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thỏa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Thiện- Phổ Sơn- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 11/3/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thỏa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trại Xá- Văn Côn- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 7/3/1966 Khu Đức Vinh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tam Lạc- Vũ Lạc- Vũ Tiên- Thái Bình Hy sinh: 1/12/1967 Viện 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Vĩnh Phúc- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 14/06/1970 Tây bắc kon hà nông đường 14 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thoả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phù Ninh- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/03/1972 Tây Làng Huỳnh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thõa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đức Lập Kim Động Hải Hưng Hy sinh: 12/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đồng Tâm- Yên Lãng- Hy sinh: 12/2/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thái Bảo- Gia Lương- Hy sinh: 8/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Minh- Gia Hưng- Hy sinh: 12/1/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Bảo- Gia Lương- Hy sinh: 9/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Minh Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 16/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Minh- Gia Hưng- Hy sinh: 12/1/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Bảo- Gia Lương- Hy sinh: 8/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Minh Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 16/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thỏa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Tiến- Hiệp Hòa- Hy sinh: 19/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thỏa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Tiến- Hiệp Hòa- Hy sinh: 19/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thỏa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Tiến- Hiệp Hòa- Hy sinh: 19/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hùng Dũng- Duyên Hà- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thỏa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quỳnh Thái- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 36.000 người
- Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tài liệu đơn vị Cần Thơ Cập nhật 13/08/2026 12.000 người
- Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tài liệu đơn vị Bình Dương Cập nhật 13/08/2026 8.000 người
- Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 15.023 người
- PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 35 người
- E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 11/08/2026 22 người
- E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 10/08/2026 13 người
- E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 10/08/2026 100 người
- Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang Tài liệu đơn vị Cập nhật 08/08/2026 1 người
- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 14 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu