Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

105 người khớp “NGUYỄN VĂN NẪM” trong 91 danh sách · trang 3/4

  1. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Mỹ Thạnh Trung- Cai Lậy- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Thới- Lái Thiêu- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Thắng- Ý Yên- Hy sinh: 1/2/1975 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chuyên My- Duy Tiên- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Thắng- Ý Yên- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chuyên My- Duy Tiên- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thắng- Yên Thắng- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thịnh Lang- Kỳ Sơn- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vinh Quang- Hoài Đức- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Nghĩa- Văn Giang- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phùng Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Khánh- Gia Lộc- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ba Trinh- Kế Sách- Hy sinh: 19/3/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Nẫm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đông Quan- Đông Hưng- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Nậm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Văn Phong- Bình Giang- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Số 63 Tiên Yên- Quang Trung- Hy sinh: 30/11/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Thạnh- Yên Hưng- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Bảo Thanh- Ba Tri- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Quảng Lợi- Quảng Xương- Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thịnh Lang- Kỳ Sơn- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Chánh Hưng- Quận 8- Hy sinh: 31/12/1964 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hạnh Thông- Gò Vấp- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tà Băng- Châu Thành- Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Ngọc Sơn- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 21/7/1972 Lô 11 Số 150 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Nậm 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1950 · Lê Đồng, Văn Lâm, Hải Hưng (cũ) Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Năm 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1952 · Thanh Quang, Nam Sách, Hải Hưng (cũ) Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3 Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
  27. NGUYỄN VĂN NẪM Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum NHƯ THỦY, SÔNG THAO, VĨNH PHÚ Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 2/4/1974 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Nam Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Sinh 1942 · Nam Thắng, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 8/7/1966 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu