Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
166 người khớp “NGUYỄN VĂN HIỀN” trong 91 danh sách · trang 1/6
- Nguyễn Văn Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm 8 - Đồng Tâm - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tiên Phong - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lý Bằng - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · An Nội - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Cổ Thành - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Yên Thắng - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Nhân Hòa - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thuận Đức - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Diễn Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hương Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thượng Lan - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/11/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đại Phồng - Phúc Thống - Đông Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · An Trường - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tân Hòa - Đoan Bái - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Vĩnh Phúc - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/9/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thanh Hà - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Yên Tân - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1958 Hy sinh: 2/1/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiển Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 2/4/78 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thuỵ La, Hải Phòng Hy sinh: 11/2/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Bắc Hy sinh: 25/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Phủ Lý, Hà Nam Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1940 Hy sinh: 1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiện (Anh Thái, Phụ Dực) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đông Khang- Gia Trung- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 18/08/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xóm 3- Tứ Liên- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 8/9/1965 Nam Lệ Phong 1 là 2h Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phúc Thọ- Dân Hòa- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 25/06/1966 Trạm 2, Bản Chắc, khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu