Nguyễn Văn Hiến

Năm sinh1945
Quê quánĐông Khang- Gia Trung- Gia Viễn- Ninh Bình
Ngày hy sinh 18/08/1965
Nơi hy sinhĐắk Sút, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1020507]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Hiến, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=18/08/1965, Quê quán=Đông Khang- Gia Trung- Gia Viễn- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắk Sút, Kon Tum, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 930 (số thứ tự 1020507).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Hiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Hiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

50 người cùng hy sinh ngày 18/08/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Thái Văn Khán sinh 1941 · Thịnh Thành- Yên Thành- Nghệ An
  2. Nguyễn Xuân Tục sinh 1943 · Sơn Tiến- Diễn Lộc- Diễn Châu- Nghệ An
  3. Trần Đình Dinh sinh 1942 · Thnah Lĩnh- Thanh Chương- Nghệ An
  4. Thái Đàm Phán sinh 1942 · Thanh Hội- Thanh Thịnh- Thanh Chương- Nghệ An
  5. Võ Quang Lạng sinh 1942 · Trung Đức- Đức Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
  6. Nguyễn Bá Hòa sinh 1944 · Xóm Phúc Lộc- Thị xã Vinh- Vĩnh Tân- Nghệ An
  7. Vũ Quang Việt sinh 1944 · Trùng An- Thư Trì- Thái Bình
  8. Phạm Văn Đang sinh 1944 · Hà Lãng- Dân Chủ- Duyên Hà- Thái Bình
  9. Nguyễn Đình Ất sinh 1945 · Hoàng Thái- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  10. Lê Huy Giảng sinh 1943 · Quảng Long- Quảng Xương- Thanh Hóa
  11. Lê Công Đằng sinh 1945 · Hải Nhân- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  12. Phùng Đình Chì sinh 1946 · Bái Độ- Xa Bái- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  13. Vũ Đình Cân sinh 1942 · Thiện Phú- Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  14. Nguyễn Duy Xạ sinh 1942 · Đu Hậu- Trường Văn- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  15. Cao Anh Đại sinh 1945 · Cao Bắc- Tĩnh Hải- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  16. Nguyễn Đăng Hoằng sinh 1944 · Trung Đình- Tĩnh Hải- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  17. Nguyễn Văn Động sinh 1944 · Đường 15- phố Điện Biên- thị xã Thanh Hóa- Thanh Hóa
  18. Nguyễn Quang Động sinh 1940 · Số nhà 15- Khu Điện Biên Thị Xã Thanh Hóa
  19. Trần Văn Tiu sinh 1936 · Xuân Trường- Trường Châu- Nghi Xuân
  20. Nguyễn Văn Sở sinh 1946 · Minh Lộc- Can Lộc
  21. Hồ Năng Xuân sinh 1945 · Cẩm Hòa- Cẩm Xuyên
  22. Đinh Viết Hoài sinh 1946 · Đình Phùng- Cẩm Lạc- Cẩm Xuyên
  23. Nguyễn Duy Mao sinh 1942 · Vĩnh Cẩm- Cẩm Thành- Cẩm Xuyên
  24. Nguyễn Xuân Được sinh 1946 · Mỹ nam- Cẩm Duy- Cẩm Xuyên
  25. Lê Sỹ Thuận sinh 1945 · Hồng Lộc- Can Lộc
  26. Bạch Đình Lương sinh 1944 · Đức Mạnh- Đức Ninh- Đức Thọ
  27. Lê Văn Rảnh sinh 1943 · Lương Yên- Lương Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình
  28. Nguyễn Minh Nghẹn sinh 1943 · Đồng Thành- tiểu khu 10- Đồng Hới- Quảng Trị
  29. Lê Xuân Vui sinh 1944 · Thái Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình
  30. Bùi Văn Ngung sinh 1931 · Xóm Đình- Huy Cương- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  31. Đinh Xuân Quý sinh 1944 · Thôn Lâm- Thanh Công- Nho Quan- Ninh Bình
  32. Đinh Trọng Xước sinh 1942 · Mai Phương- Gia Hưng- Gia Viễn- Ninh Bình
  33. Phạm Hồng Thái sinh 1944 · Tập Ninh- Gia Vân- Gia Viễn- Ninh Bình
  34. Đinh Thế Tăng sinh 1944 · Nam Tiến- Ninh Giang- Gia Khánh- Ninh Bình
  35. Vũ Đình Tần sinh 1945 · Thanh Mai- Cộng Hoà- Nho Quan- Ninh Bình
  36. Trần Văn Cúc sinh 1946 · Mai Đình- Gia Phong- Gia Viễn- Ninh Bình
  37. Đinh Thanh Bình sinh 1947 · Ngọc Thương- Gia Phong- Gia Viễn- Ninh Bình
  38. Bùi Ngọc Đắc sinh 1940 · Yên Phong- Nho Quan- Ninh Bình
  39. Phạm Văn Ưu sinh 1945 · Ninh Sơn- Gia Khánh- Ninh Bình
  40. Nguyễn Võ Tánh sinh 1941 · Trường Yên- Gia Khánh- Ninh Bình
  41. Bùi Ngọc Đắc sinh 1944 · Yên Phong- Nho Quan- Ninh Bình
  42. Phạm Văn Ưu sinh 1945 · Ninh Sơn- Gia Khánh- Ninh Bình
  43. Nguyễn Văn Ưởng sinh 1935 · Bùi Khê- Cương Chính- Tiên Lữ- Hải Hưng
  44. Trần Đức Khuê sinh 1945 · Chắc Châu- An Châu- Nam Sách- Hải Hưng
  45. Nguyễn Xuân Thết sinh 1942 · Trung Độ- Đoàn Thượng- Gia Lộc- Hải Hưng
  46. Lê Văn Tuệ sinh 1945 · An Phúc- Kinh Môn- Hải Hưng
  47. Nguyễn Đồng Bình sinh 1940 · An Điền- Cộng Hòa- Nam Sách- Hải Hưng
  48. Vũ Đình Nắp sinh 1945 · Quảng Lê- Hùng Thắng- Bình Giang- Hải Hưng
  49. Lê Hồng Quảng sinh 1943 · Thôn Chùa- Cẩm Đông- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  50. Phạm Văn Ánh sinh 1943 · Bùi Thượng- Lê Lợi- Gia Lộc- Hải Hưng