Nguyễn Quang Động
| Năm sinh | 1940 |
|---|---|
| Quê quán | Số nhà 15- Khu Điện Biên Thị Xã Thanh Hóa |
| Ngày hy sinh | 18/08/1965 |
| Nơi hy sinh | Phía Tây bắc sút |
| Vị trí mộ | Phía đông đồn bắc Sút |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1020211]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Quang Động, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=18/08/1965, Quê quán=Số nhà 15- Khu Điện Biên Thị Xã Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Phía Tây bắc sút, Vị trí mộ=Phía đông đồn bắc Sút}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 634 (số thứ tự 1020211).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Quang Động” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Quang Động” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
50 người cùng hy sinh ngày 18/08/1965
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Thái Văn Khán sinh 1941 · Thịnh Thành- Yên Thành- Nghệ An
- Nguyễn Xuân Tục sinh 1943 · Sơn Tiến- Diễn Lộc- Diễn Châu- Nghệ An
- Trần Đình Dinh sinh 1942 · Thnah Lĩnh- Thanh Chương- Nghệ An
- Thái Đàm Phán sinh 1942 · Thanh Hội- Thanh Thịnh- Thanh Chương- Nghệ An
- Võ Quang Lạng sinh 1942 · Trung Đức- Đức Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
- Nguyễn Bá Hòa sinh 1944 · Xóm Phúc Lộc- Thị xã Vinh- Vĩnh Tân- Nghệ An
- Vũ Quang Việt sinh 1944 · Trùng An- Thư Trì- Thái Bình
- Phạm Văn Đang sinh 1944 · Hà Lãng- Dân Chủ- Duyên Hà- Thái Bình
- Nguyễn Đình Ất sinh 1945 · Hoàng Thái- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Lê Huy Giảng sinh 1943 · Quảng Long- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Lê Công Đằng sinh 1945 · Hải Nhân- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
- Phùng Đình Chì sinh 1946 · Bái Độ- Xa Bái- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Vũ Đình Cân sinh 1942 · Thiện Phú- Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
- Nguyễn Duy Xạ sinh 1942 · Đu Hậu- Trường Văn- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
- Cao Anh Đại sinh 1945 · Cao Bắc- Tĩnh Hải- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
- Nguyễn Đăng Hoằng sinh 1944 · Trung Đình- Tĩnh Hải- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Động sinh 1944 · Đường 15- phố Điện Biên- thị xã Thanh Hóa- Thanh Hóa
- Trần Văn Tiu sinh 1936 · Xuân Trường- Trường Châu- Nghi Xuân
- Nguyễn Văn Sở sinh 1946 · Minh Lộc- Can Lộc
- Hồ Năng Xuân sinh 1945 · Cẩm Hòa- Cẩm Xuyên
- Đinh Viết Hoài sinh 1946 · Đình Phùng- Cẩm Lạc- Cẩm Xuyên
- Nguyễn Duy Mao sinh 1942 · Vĩnh Cẩm- Cẩm Thành- Cẩm Xuyên
- Nguyễn Xuân Được sinh 1946 · Mỹ nam- Cẩm Duy- Cẩm Xuyên
- Lê Sỹ Thuận sinh 1945 · Hồng Lộc- Can Lộc
- Bạch Đình Lương sinh 1944 · Đức Mạnh- Đức Ninh- Đức Thọ
- Lê Văn Rảnh sinh 1943 · Lương Yên- Lương Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình
- Nguyễn Minh Nghẹn sinh 1943 · Đồng Thành- tiểu khu 10- Đồng Hới- Quảng Trị
- Lê Xuân Vui sinh 1944 · Thái Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình
- Bùi Văn Ngung sinh 1931 · Xóm Đình- Huy Cương- Lâm Thao- Vĩnh Phú
- Đinh Xuân Quý sinh 1944 · Thôn Lâm- Thanh Công- Nho Quan- Ninh Bình
- Đinh Trọng Xước sinh 1942 · Mai Phương- Gia Hưng- Gia Viễn- Ninh Bình
- Nguyễn Văn Hiến sinh 1945 · Đông Khang- Gia Trung- Gia Viễn- Ninh Bình
- Phạm Hồng Thái sinh 1944 · Tập Ninh- Gia Vân- Gia Viễn- Ninh Bình
- Đinh Thế Tăng sinh 1944 · Nam Tiến- Ninh Giang- Gia Khánh- Ninh Bình
- Vũ Đình Tần sinh 1945 · Thanh Mai- Cộng Hoà- Nho Quan- Ninh Bình
- Trần Văn Cúc sinh 1946 · Mai Đình- Gia Phong- Gia Viễn- Ninh Bình
- Đinh Thanh Bình sinh 1947 · Ngọc Thương- Gia Phong- Gia Viễn- Ninh Bình
- Bùi Ngọc Đắc sinh 1940 · Yên Phong- Nho Quan- Ninh Bình
- Phạm Văn Ưu sinh 1945 · Ninh Sơn- Gia Khánh- Ninh Bình
- Nguyễn Võ Tánh sinh 1941 · Trường Yên- Gia Khánh- Ninh Bình
- Bùi Ngọc Đắc sinh 1944 · Yên Phong- Nho Quan- Ninh Bình
- Phạm Văn Ưu sinh 1945 · Ninh Sơn- Gia Khánh- Ninh Bình
- Nguyễn Văn Ưởng sinh 1935 · Bùi Khê- Cương Chính- Tiên Lữ- Hải Hưng
- Trần Đức Khuê sinh 1945 · Chắc Châu- An Châu- Nam Sách- Hải Hưng
- Nguyễn Xuân Thết sinh 1942 · Trung Độ- Đoàn Thượng- Gia Lộc- Hải Hưng
- Lê Văn Tuệ sinh 1945 · An Phúc- Kinh Môn- Hải Hưng
- Nguyễn Đồng Bình sinh 1940 · An Điền- Cộng Hòa- Nam Sách- Hải Hưng
- Vũ Đình Nắp sinh 1945 · Quảng Lê- Hùng Thắng- Bình Giang- Hải Hưng
- Lê Hồng Quảng sinh 1943 · Thôn Chùa- Cẩm Đông- Cẩm Giàng- Hải Hưng
- Phạm Văn Ánh sinh 1943 · Bùi Thượng- Lê Lợi- Gia Lộc- Hải Hưng