Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
166 người khớp “NGUYỄN VĂN DUNG” trong 91 danh sách · trang 4/6
- Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đồng Tiến- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Dân- Đức Thọ- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hương Thịnh- Hương Khê- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Diên- Đức Thọ- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Xuân Giang- Nghi Xuân- Hy sinh: 10/7/1977 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Long- Giồng Trôm- Hy sinh: 28/8/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Lý- Tân Yên- Hy sinh: 8/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Lý- Tân Biên- Hy sinh: 8/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Tiến- Hoài Đức- Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tăng My - Nam Hồng- Đông Anh- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Thường- Gia Lâm- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Tiên- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Thượng- Gia Lộc- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 15/6/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Quốc- Hồng Bàn- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Quốc Tuấn- An Hải- Hy sinh: 7/7/1976 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vị Thanh- Long Mỹ- Hy sinh: 27/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đúng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Thới- Hồng Ngự- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đứng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Tân Thạnh- Hóc Môn- Hy sinh: 3/5/1962 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đứng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Bình Thành- Tân Hồng- Hy sinh: 2/9/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Hải- Thanh Hà- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Hải- Thanh Hà- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Việt- Yên Mỹ- Hy sinh: 7/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nam Hưng- Đông Anh- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Thường- Gia Lâm- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nga Thành- Nga Sơn- Hy sinh: 3/11/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trung Thành- Nông Cống- Hy sinh: 6/1/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Cao Răm- Lương Sơn- Hy sinh: 26/11/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nam Trung- Tiền Hải- Hy sinh: 4/12/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nam Trung- Tiền Hải- Hy sinh: 4/12/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu