Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

939 người khớp “NGUYỄN THANH” trong 91 danh sách · trang 31/32

  1. Nguyễn Văn Thành Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sốn hà 181, Hà Nội Hy sinh: 23/08/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hữu Thành Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị An Bài, Phụ Dực, Thái Bình Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Thanh Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị H. Đạt, H. Hoá, Thanh Hoá Hy sinh: 26947 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Chí Thanh Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Lệ Sơn, Thanh Hoá Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hồng Thanh Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thành Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Chợ Tréo, , Quảng Bình Hy sinh: --/--/---- Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Trọng Thanh Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Triệu Sơn, Thanh Hoá Hy sinh: 26429 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Tài Thanh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tường Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 03/04/1964 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Thanh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Nông-Lương Sơn-Hoà Bình Hy sinh: 11/03/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hồng Thanh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sơn Lộc-Can Lộc-Hà Tĩnh Hy sinh: 21/04/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Khắc Thành Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thọ Nam-Hoài Đức-Hà Nội Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Thanh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Thành Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tu Hoàng-Từ Liêm-Hà Nội Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Thành Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) P. Nguyễn Trãi-TX. Hà Giang-Hà Giang Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Lập Thành Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phú lộc-Nho Quan-Ninh Bình Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Thanh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Thành Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Lê Lợi-Thường Tín-Hà Nội Hy sinh: 20/03/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Trung Thành Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hoà An-Cao Bằng Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Thanh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phù Lãng-Quế Võ-Bắc Ninh Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Quang Thanh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Vĩnh Long-Vĩnh Bảo-Hải Phòng Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Tân Thanh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Khai Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Thành Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Ngọc Mỹ-Quốc Oai-Hà Nội Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Thành Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thành Thọ-Thạch Thành-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Thanh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hưng Thái-Hưng Nguyên-Nghệ An Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Thanh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xen Chiểu-Phúc Thọ-Hà Nội Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Trọng Thành Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đà Sơn-Đô Lương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Huy Thanh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hưng Tây-Hưng Nguyên-Nghệ An Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hoàng Thanh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Mỹ Sơn-Đô Lương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Võ Thành Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nhân Sơn-Đô Lương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Thanh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Liêm Túc-Thanh Liêm-Hà Nam Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu