Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
939 người khớp “NGUYỄN THANH” trong 91 danh sách · trang 24/32
- Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Ngũ Hiệp- Cai Lậy- Hy sinh: 29/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hồng Thanh- Hồng Châu- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Thanh Thủy- Tĩnh Gia- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Trực Thái- Hải Hậu- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Giang Nam- Đô Lương- Hy sinh: 6/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Việt Hưng- Gia Lâm- Hy sinh: 9/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hòa Bình- Kiến Xương- Hy sinh: 12/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Thái Hưng- Hưng Nhân- Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tà Băng- Châu Thành- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vĩnh Phú- Hồng Vân- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Quang- Tiên Sơn- Hy sinh: 25/9/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Liên Trưởng- Thị xã Phú Thọ- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trường Thịnh- Thị xã Phú Thọ- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · 31 Công Hậu- Thị xã Nam Định- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · - Công Hậu- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Kỳ Phong- Kỳ Anh- Hy sinh: 15/12/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Yên Phú- Yên Mỹ- Hy sinh: 27/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Kim Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đại Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phú- Yên Mỹ- Hy sinh: 27/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tiến Thịnh- Yên Lãng- Hy sinh: 10/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Mỹ Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Nghĩa- Hoài Đức- Hy sinh: 29/6/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Bắc- Hải Hậu- Hy sinh: 7/7/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Bắc- Hải Hậu- Hy sinh: 7/7/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bạch Hạc- Việt Trì- Hy sinh: 26/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Kỳ Lâm- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 20/6/1972 Lô 12 Số 159 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tân Thanh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Khắc Yên- Yên Phong- Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 25/8/1972 Lô 12 Số 163 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Quảng Thọ- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 21/7/1972 Lô 12 Số 157 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu