Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

939 người khớp “NGUYỄN THANH” trong 91 danh sách · trang 17/32

  1. Nguyễn Đức Thảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Thảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Khánh- Gia Lộc- Hy sinh: 6/10/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Duy Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Liên Bảo- Tiên Sơn- Hy sinh: 23/12/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Duy Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Bảo- Tiên Sơn- Hy sinh: 23/12/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Duy Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Bảo- Tiên Sơn- Hy sinh: 23/12/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Duy Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Sơn- Ngọc Hòa- Hy sinh: 5/1/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Duy Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khối 31 Nguyễn Trãi- - Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Duy Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nguyễn Trãi- Khu 5- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Duy Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Sơn- Ngọc Hòa- Hy sinh: 5/1/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Duy Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Bão- Tiên Sơn- Hy sinh: 23/12/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Duy Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khối 31 Nguyễn Trãi- - Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Duy Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · 31 Nguyễn Trãi- Khu 5- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Duy Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Xuân Giang- Đa Phúc- Hy sinh: 25/5/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hoàng Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đông Quang- Đông Sơn- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hồng Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Yên Nam- Duy Tiên- Hy sinh: 29/12/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hồng Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Yên Nam- Duy Tiên- Hy sinh: 29/12/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hồng Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Yên Nam- Duy Tiên- Hy sinh: 29/12/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hữu Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quới Điền- Thạnh Phú- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hữu Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cóc Dán- Cẩm Khê- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Hữu Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Nhà số 80- Thanh Sơn- Hy sinh: 23/5/1974 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Hữu Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Sơn- Quốc Oai- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Hữu Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đông Tân- Đông Sơn- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hữu Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Việt Hùng- Thanh Hà- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hữu Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cóc Dấn- Cẩm Khê- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Huy Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 13/11/1973 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Huy Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 18/11/1973 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Kim Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nam Vân- Nam Đàn- Hy sinh: 3/12/1966 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Kim Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Vân- Nam Đàn- Hy sinh: 3/12/1966 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Kim Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nam Vân- Nam Đàn- Hy sinh: 3/12/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu