Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
200 người khớp “NGUYỄN TƯỜNG” trong 91 danh sách · trang 4/7
- Nguyễn Hữu Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Hội Sơn- Anh Sơn- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 3/2/1979 NTK Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Nhật Tân- Kim Thanh- Hà Nam Ninh Hy sinh: 21/12/1977 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tôn Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Dũng Tiến-Yên Dũng-Hà Bắc Hy sinh: 26/06/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tướng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thị Trấn Chấn Yên Hy sinh: 8/10/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phúc Hòa- Tân Yên- Hy sinh: 4/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Minh Tiến- Phù Cừ- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Hòa- Tân Yên- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Hưng- Thọ Xuân- Hy sinh: 18/7/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Hòa- Tân Yên- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hồng Kỳ- Đa Phúc- Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 12 ngõ 17 cột đèn- - Hy sinh: 28/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thiệu Minh- Thiệu Hóa- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lang Tháp- Văn Yên- Hy sinh: 15/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thiệu Minh- Thiệu Hóa- Hy sinh: 1/5/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nông Trường- Việt Trung- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Kim An- Thanh Oai- Hy sinh: 1/5/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim An- Thanh Oai- Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tây Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 23/5/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lang Tháp- Văn Yên- Hy sinh: 15/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lang Tháp- Văn Yên- Hy sinh: 15/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 23/5/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Tương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Mỹ Thành- Ngoại Thành Nam Định- Hy sinh: 24/3/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Tương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngoại Thành- Nam Ninh- Hy sinh: 24/3/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thăng Long- Đông Hưng- Hy sinh: 23/12/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vũ Quí- Kiến Xương- Hy sinh: 12/3/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vũ Quý- Kiến Xương- Hy sinh: 30/12/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mậu Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Lô- Đông Anh- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hưng Thịnh- Hưng Nguyên- Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Sỹ Tương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thiệu Công- Thiệu Hóa- Hy sinh: 11/1/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu