Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
41 người khớp “NGUYỄN QUANG TRUNG” trong 91 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Quang Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xí Nghiệp Than - Nà Cáp - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thanh Long - Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/01/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Tây Hà - Nghi Hòa - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 25,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Số nhà 37-Khâm Thiên - Đống Đa - Hà Nội Hy sinh: 8/12/1978 2949 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Số nhà 37-Khâm Thiên - Đống Đa - Hà Nội Hy sinh: 8/12/1978 2949 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thạch Quán- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/03/1967 Vùng Chư Pa, K4 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Yên Vinh- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1967 Gần buôn Ia Súp đi trạm giữa Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đồng Tiến- Tiến Hồng- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 18/05/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đề Thám- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 14/10/1969 K2, H5, B2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Đại Đồng- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hợp Thành- Phổ Yên Hy sinh: 14/02/1972 (98-82)02 Plei Breng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Trung- Bích Sơn- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 22/11/1972 (00-23)08 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồng Quế- Bồng Sơn- thị xã Hà Tĩnh Hy sinh: 17/05/1975 nghĩa trang Z200, ấp Tân Thới Nhì, Hóc Môn, mộ 6 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm 16- Nam Tâm- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 19/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hồng Đà- Tam đông- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tiền Phong- Hạ Hòa- Hy sinh: 24/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Sơn Tịnh- Cẩm Khê- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Đông- Lập Thạch- Hy sinh: 30/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Thủy- Lệ Thủy- Hy sinh: 30/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hà- Thanh Chương- Hy sinh: 28/11/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Đông- Lập Thạch- Hy sinh: 30/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cầu Hữu- Quốc Oai- Hy sinh: 2/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Tây Sơn- Tiền Hải- Hy sinh: 3/6/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hà- Thanh Chương- Hy sinh: 28/11/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Thạch Kim- Thạch Hà- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hải Đường- Hải Hậu- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Đường- Hải Hậu- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu