Nguyễn Quang Trung
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Đề Thám- Hòa An- Cao Bằng |
| Ngày hy sinh | 14/10/1969 |
| Nơi hy sinh | Bình Long |
| Vị trí mộ | K2, H5, B2 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1032614]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Quang Trung, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=14/10/1969, Quê quán=Đề Thám- Hòa An- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bình Long, Vị trí mộ=K2, H5, B2}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13037 (số thứ tự 1032614).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Quang Trung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Quang Trung” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
15 người cùng hy sinh ngày 14/10/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lưu Văn Phào (Dào) sinh 1945 · Ngọc Chung- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Nông Văn Thổ sinh 1935 · Quy Thuận- Quảng Hòa- Cao Bằng
- Nguyễn Đức Minh sinh 1950 · Phù Ngọc- Hà Quảng- Cao Bằng
- Nguyễn Nhật Kiền sinh 1942 · Nam Tuấn- Hòa An- Cao Bằng
- Nguyễn Thanh Bình sinh 1948 · Đông Tân- Đông Quan- Thái Bình
- Hà Huy Phương sinh 1944 · Xuân Cẩm- Thường Xuân- Thanh Hóa
- Nguyễn Quốc Ân sinh 1944 · Cẩm Chương- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
- Hoàng Văn Võ sinh 1951 · Phú Thứ- Tượng Văn- Nông Cống- Thanh Hóa
- Thái Ngọc Tam Đức Lâm- Đức Thọ
- Lê Ngọc Vẻ sinh 1943 · Văn Phú- Nho Quan- Ninh Bình
- Vương Trọng Tư sinh 1939 · Liên Phương- Hoài Đức- Hà Tây
- Đặng Văn Phả sinh 1951 · Đốc Tín- Tây Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây
- Đỗ Kim Đào sinh 1939 · Liên Hiệp- Quốc Oai- Hà Tây
- Nguyễn Văn Khảm sinh 1945 · Vĩnh Trung- Thanh Hưng- Thường Tín- Hà Tây
- Thái Ngọc Tam Đức Lâm- Đức Thọ- Hà Tĩnh