Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11 người khớp “NGUYỄN QUANG THỊNH” trong 91 danh sách
- Nguyễn Quang Thịnh 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Quyết Tâm, Tiểu Khu Sông Mã, Thĩ xã Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 7; Ô 1; Số 158; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Thính E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1944 · Hùng Vương, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: C5 K5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Thính Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1944 · Hùng Vương, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: C5 K5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Thinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Dương Hà- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 28/08/1966 Viện 1 B3 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Thinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Văn Quán- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/06/1966 Nghĩa trang viện 1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Thính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hùng Vương- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/07/1967 Đông bắc đồi 321 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Thính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Phú Mỹ- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 29/11/1968 (39-17)09 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam số 7- Bắc Sơn- thị xã Hải Hưng- Hải Hưng Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quyết Tâm- Tiểu Khu Sông Mã- Thĩ xã Thanh Hóa (07-01)07 mộ 7 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đa Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 28/11/1972 Xem đầy đủ →
- NGUYỄN QUANG THỊNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum TIỂU KHU SÔNG MÃ, THANH HÓA Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 52 Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Viện K76A — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 28 người
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 22 người
- Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 15 người
- toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 13 người
- Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 97 người
- Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 17 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu