Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11 người khớp “NGUYỄN DUY NAM” trong 91 danh sách
- Nguyễn Duy Năm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Nghi Công, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 20/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Năm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Nghi Công, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 20/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Khan Cướn - Sĩ Bình - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Việt Tiến - Yên Quang - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/08/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Việt Tiến- Yên Quang- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 15/08/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Khan Cướn- Sĩ Bình- Bạch Thông Hy sinh: 22/08/1968 Điểm cao Chư Rư Bu, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Nghi Công- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 20/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bình Chung- Thanh Dương- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 25/03/1973 Khu vực U.B. Quốc tế Plây Cần Xem đầy đủ →
- NGUYỄN DUY NAM Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum NGHỆ AN Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Nam Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1954 · C2 Đinh Công Tráng, Ba Đình Hy sinh: 26/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Nam Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1949 · Quảng Trạch, Quảng Xương Hy sinh: 23/03/1974 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Viện K76A — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 28 người
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 22 người
- Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 15 người
- toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 13 người
- Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 97 người
- Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 17 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu