Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
10 người khớp “NGUYỄN DUY ĐỒNG” trong 91 danh sách
- Nguyễn Duy Đồng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1980 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Đồng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 · Kỳ Anh, Hà Tĩnh Hy sinh: 21/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thôn Đông- Hoàng Văn Thụ- Thanh Trì- Hà Nội Hy sinh: 15/11/1973 (75.07)04 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bãi Hạc- Thái Ninh- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 quận Củ Chi mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thi Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 5/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thị Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 5/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thị Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 5/7/1970 Xem đầy đủ →
- NGUYỄN DUY ĐỒNG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum PHỐ HÒA, ĐỨC PHỔ, QUẢNG NINH Đơn vị: XƯỞNG CƠ GIỚI LIÊN Hy sinh: 15/5/1948 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Đồng Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1980 Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Đồng Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 21/4/1968 Hy sinh: Kỳ Anh, Hà Tĩnh Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Viện K76A — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 28 người
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 22 người
- Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 15 người
- toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 13 người
- Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 97 người
- Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 17 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu