Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9 người khớp “NGUYỄN ĐÌNH LONG” trong 91 danh sách
- Nguyễn Đình Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trung Giang - Sơn Giang - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Long Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1942 · An Cừ- Yên Bình- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 23/10/1965 Đồi Độc Lập, E8 K5 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Văn Nội- Bạch Đằng- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 11/12/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tam Kỳ- Quảng Nam Hy sinh: 7/4/1968 Ấp 4, Ban Mê Thuột Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Trung Giang- Sơn Giang- Hương Sơn Hy sinh: 26/06/1969 (24-86)09 quận Đắc tô Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quân Nhan- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 3/4/1972 (27-09)08 Đắc Tô 1/100000 Xem đầy đủ →
- NGUYỄN ĐÌNH LONG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum KHỐI 50, TP THÁI NGUYÊN, BẮC THÁI Đơn vị: Tiểu đoàn 304 Hy sinh: 4/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Long Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thạch Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 08/04/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Long Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tân Hội-Đan Phượng-Hà Nội Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Viện K76A — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 28 người
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 22 người
- Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 15 người
- toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 13 người
- Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 97 người
- Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 17 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu