Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.144 người khớp “Nông” trong 91 danh sách · trang 27/39

  1. Hà Văn Nọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Trung Hạ- Quan Hóa- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Hữu Nông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lãng Ngăn- Lãng Sơn- Hy sinh: 18/8/1969 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Tiến Nông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thắng- Lục Yên- Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Tiến Nông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thắng- Lục Yên- Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Tiến Nông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thắng- Lục Yên- Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Nọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vân Nham- Hữu Lũng- Hy sinh: 31/10/1967 Xem đầy đủ →
  7. Lê Xuân Nông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Quỳ- Hoằng Hóa- Hy sinh: 4/11/1970 Xem đầy đủ →
  8. Lê Xuân Nông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Quý- Hoằng Hóa- Hy sinh: 4/11/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Nông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Phương Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 15/6/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Tiến Nông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Quảng Cát- Quảng Xương- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Tiến Nông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Quảng Cát- Quảng Xương- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  12. Nông Bách Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Xuân Hà- Hà Quảng- Hy sinh: 22/6/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nông Bách Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Hòa- Hà Quảng- Hy sinh: 22/6/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nông Bách Pao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhạc Kỳ- Văn Lãng- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nông Bách Pao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhạc Kỳ- Văn Lãng- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nông Bách Phao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhạc Kỳ- Văn Lãng- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nông Băng Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thụy Hùng- Văn Lãng- Hy sinh: 6/4/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nông Bằng Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thụy Hùng A- Văn Lãng- Hy sinh: 6/4/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nông Bích Tê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tuấn Đạo- Sơn Động- Hy sinh: 31/3/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nông Bích Tê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tuấn Đạo- Sơn Động- Hy sinh: 31/3/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nông Bích Tệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tuấn Đạo- Sơn Động- Hy sinh: 31/3/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nông Chí Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Minh Long- Hạ Lang- Hy sinh: 19/6/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nông Chí Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Minh Long- Hạ Lang- Hy sinh: 19/6/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nông Công Rỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Quang- Hạ Lang- Hy sinh: 6/2/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nông Công Sỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Quang- Hạ Long- Hy sinh: 1/6/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nông Công Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Quang- Hạ Lang- Hy sinh: 6/2/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nông Đại Lê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phong Nậm- Trùng Khánh- Hy sinh: 29/11/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nông Đại Lê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Mãn- Trùng Khánh- Hy sinh: 29/11/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nông Đình Hứa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Nguyên- Yên Bình- Hy sinh: 31/9/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nông Đình Mạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bế Chiều- Hòa An- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu