Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.144 người khớp “Nông” trong 91 danh sách · trang 25/39

  1. Nông Ích Trần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Danh Sỹ- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 2/1/1971 (85-23)04 Thọ Thành 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Nông Văn Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Cà Phê- Má Ba- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 18/05/1973 (25-85)07 Đăkmót 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nông Văn Sấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ngọc Quến- Ngọc Động- Quảng Hòa- Cao Bằng (69-96)06 Đăk Pét mộ 2 1/5000 Xem đầy đủ →
  4. Nông Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thụy Hùng- Thạch An- Cao Bằng Khoa 27 (khu C-Đ) Độc Lập Xem đầy đủ →
  5. Nông Văn Thông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nà Pò- Quang Han- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 15/01/1974 Xem đầy đủ →
  6. Nông Văn Đèo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nguyễn Huệ- Hòa An- Cao Bằng Xem đầy đủ →
  7. Bùi Huy Nông (Minh Nông) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thành Sơn- Thành Long- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 14/11/1972 (37.300-89.860) Đắc Mót 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Nông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Minh Khôi- Nông Cống- Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  9. Trịnh Xuân Nông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đông Minh- Vĩnh Phúc- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 23/07/1974 Nghĩa trang viện 2, tây nam Đức Cơ Xem đầy đủ →
  10. Hà Văn Nồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Chòm Lâu- Điền Thượng- Bá Thước- Thanh Hóa Hy sinh: 22/06/1969 (27-86)06 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nông Văn Trâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Na Chanh- Tràng Phái- Văn Quán (20-97)02 Quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  12. Nông Viết Nháy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thục Bắc- Yên Sơn- Hữu Lũng Hy sinh: 29/01/1973 (29-01)06 NTD1 Mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Nông Văn Bảy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tiền Mậu- Tràng Sơn- Văn Quán Hy sinh: 9/2/1974 Gần đồi 900, H6, Kon Tum Xem đầy đủ →
  14. Nông Văn Báo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Số 225- Phố lao động- Lộc Bình Hy sinh: 25/07/1972 (75-18)01 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nông Văn Thế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đại Đồng- Tràng Định Hy sinh: 11/3/1972 (70-18)03 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Nông Vĩnh Nhàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bản Trang- Chi Lăng- Tràng Định Hy sinh: 12/1/1971 Ngọc Kon Réo, H6, Kon Tum Xem đầy đủ →
  17. Nông Văn Tranh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đông Vinh- Nhân Mục- Hàm Yên Hy sinh: 29/08/1972 (25.03)09 Đường 19 NT E Bảo đức mộ 5 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nông Văn Nội Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Na Rang- Vũ Trấn- Võ Nhai- Bắc Thái Hy sinh: 3/10/1975 (79-05)04 Buôn Mê Thuột m102 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Nông Đình Đột Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bản Dốc- Đàm Thủy- Trùng Khành- Cao Bằng Hy sinh: 24/03/1975 (48-73)08 Sơn Hòa Mộ số 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Nông Trấn Anh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Trú Giã- Đức Xuân- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 3/9/1975 (80-72)03,Đức Lập Quảng Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Nông Quốc Xay Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Lũng Nậm- Đình Phong- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 23/03/1975 (07-61)04 Buôn EAThi 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Nông Trung Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nà Vàng- Lê Lai- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 3/10/1975 (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Nông Quang Đố Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bản Lũng- Thái Cường- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 4/10/1975 (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Nông Cao Đẳng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Đào Hoặc- Khâm Thành- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 19/03/1975 Phước An, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  25. Nông Ngọc Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hạ Nóc- Chu Túc- Văn Quán- Lạng Sơn Hy sinh: 29/03/1975 (02-60)07 09 EAThi 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Nông Hải Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Hoàng Đồng- Cao Lộc- Lạng Sơn Hy sinh: 3/10/1975 (82-08)06 Thị Xã Ban Mê Thuột Xem đầy đủ →
  27. Nông Quang Xương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hoàng An- Nam Dịch- Hoàng Su Phì- Hà Giang Hy sinh: 14/07/1974 (97-86)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Nòng (Nông) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Gia Tân- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 14/04/1972 (09-01)03 mộ 15 Kon Hơ Jao Xem đầy đủ →
  29. Nông Nhớ Ơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phú Yên- Vị Xuyên- Hà Giang Hy sinh: 20/07/1973 (88-14)07 08 Plei Breng Xem đầy đủ →
  30. Nông Hoàng Thúy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hữu Sản- Bắc Quang- Hà Giang (65-13)07 08 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu