Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
77 người khớp “Minh Tuấn” trong 95 danh sách · trang 1/3
- Trần Minh Tuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Tam Kỳ - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 20/3/1974 Xem đầy đủ →
- Vũ Minh Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thủ Chính - Đồng Lạc - Chí Hinh - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Tuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đồng Cỏ - Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1968 Xem đầy đủ →
- Tạ Minh Tuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thu Quế - Long Phượng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/9/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Số 29 - Ngõ 215 - Hàng Bột - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/5/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phú Thịnh - Phú Lộc - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Minh Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Doàn Đào - Trường Chinh - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Nam Ninh Hy sinh: 27/6/1983 Xem đầy đủ →
- Vũ Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Nội Xem đầy đủ →
- Vũ Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Nội Hy sinh: 1965 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Nam Ninh Hy sinh: 27/6/83 Xem đầy đủ →
- Bùi Minh Tuân (Xuân) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1948 Hy sinh: 2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xuân Lộc, Đồng Nai Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Vũ Minh Tuấn (Hà Nội) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Cao Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1967 · Long An Hy sinh: 11/12/1988 Xem đầy đủ →
- Cao Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1967 Hy sinh: 11/12/1988 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1946 Hy sinh: 28/2/1968 Xem đầy đủ →
- Vũ Minh Tuấn (Hà Nội) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1965 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hợp Thành- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 23/03/1966 Chân Đắc Trấp đi Đắc Pét Xem đầy đủ →
- Lê Minh Tuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hợp Thành- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 23/03/1966 Phía tây Đắc Pết 3km Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nam Cường- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 28/12/1967 Đông Bắc Lệ Chí 3km Xem đầy đủ →
- Đào Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Phú Thứ- Tiến Châu- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/02/1968 Cây số 18 đèo Bản Long hạ Lào Xem đầy đủ →
- Bùi Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hưng Đạo- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 12/8/1969 T19 Xem đầy đủ →
- Vũ Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đồng Lạc- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 30/05/1969 (13-92)03 Xem đầy đủ →
- Vũ Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thủ Chính- Đồng Lạc- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 6/1/1969 (12-92)03 Đắk Tô Xem đầy đủ →
- Tạ Minh Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Song Phương- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 11/9/1971 (86-89)08 I A Mơ 1/50000 Xem đầy đủ →
- Ngô Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phố Gia Sàng- Thái Nguyên Hy sinh: 20/03/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hương Đình- Mai Đình- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1974 H35. T88,8, ô2, Đắc Tô, 1/25000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cổ Pháp- Tiền Phong- Phổ Yên Hy sinh: 12/4/1972 (26-91)05 Plei Jao Kha m4 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu