Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.180 người khớp “Minh” trong 91 danh sách · trang 95/140

  1. Nguyễn Xuân Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Thuận- Thanh Liêm- Hy sinh: 4/9/1974 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Thuận- Thanh Liêm- Hy sinh: 4/9/1974 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Công Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 4/8/1969 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Công Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Đình Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cẩm Lý- Lục Nam- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Đình Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Đức- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Đình Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Lý- Lục Nam- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Đình Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Đức- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Đình Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Lý- Lục Ngạn- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Hồng Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiếm Nam- Kim Động- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Hồng Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngủ Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 4/8/1969 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Hùng Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Kiến Nam- Kim Động- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Minh Bao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thụy Quỳnh- Thái Thụy- Hy sinh: 26/9/1972 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Minh Bao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thụy Quỳnh- Thái Thụy- Hy sinh: 26/9/1972 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Minh Cấp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thúy Sơn- Ngọc Lạc- Hy sinh: 25/2/1971 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Minh Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Hưng- Thường Tín- Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Minh Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Toàn- Yên Khánh- Hy sinh: 30/3/1975 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Minh Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Toàn- Yên Khánh- Hy sinh: 30/3/1975 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Minh Chư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Cẩm Yên- Cẩm Thủy- Hy sinh: 14/5/1970 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Minh Chư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Cẩm Yên- Cẩm Thủy- Hy sinh: 14/5/1970 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Minh Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Hòa- Gia Khánh- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Minh Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Hòa- Gia Khánh- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Minh Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Hòa- Gia Khánh- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Minh Cơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đại Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Minh Diệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- An Thụy- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Minh Điệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hồng Việt- Đông Hưng- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Minh Đúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Kiến Phước- Gò Công- Hy sinh: 19/10/1966 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hùng An- Kim Động- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hố Lương- Pray Veng- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thái Thịnh- Hưng Hà- Hy sinh: 21/4/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu