Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
441 người khớp “Liên” trong 91 danh sách · trang 9/15
- Hoàng Đức Liền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thụy Giáp- Khưa Nến- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thu Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hồng Châu- Yên Lạc- Hy sinh: 16/12/1969 Xem đầy đủ →
- Hứa Văn Liễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Lương- Kim Thành- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Liên Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thới Thạnh- Thạnh Phú- Hy sinh: 1/3/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Kim Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoằng Long- Hoằng Hóa- Hy sinh: 13/7/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Kim Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoằng Long- Hoằng Hóa- Hy sinh: 13/7/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Hưng- Hải Hậu- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Hưng- Hải Hậu- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 6/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Liêm Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 6/3/1969 Xem đầy đủ →
- Liễn Văn Nô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Thạnh Phước- Gò Dầu- Hy sinh: 12/6/1967 Xem đầy đủ →
- Lò Trọng Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thành Lâm- Bá Thước- Hy sinh: 25/5/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Hữu Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Số 54 Quyết Thắng- Bình Hàn- Thị xã Hải Hưng- Hy sinh: 15/2/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Hữu Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Bình Hàn- Thị xã Hải Hưng- Hy sinh: 15/2/1972 Xem đầy đủ →
- Lưu Đình Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Xuân Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lưu Liên Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Phú Tiến- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Lưu Liên Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Phú Tiến- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Lý Văn Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hoàng Sơn- Yên Sơn- Hy sinh: 12/2/1967 Xem đầy đủ →
- Lý Văn Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hoàng Sơn- Yên Sơn- Hy sinh: 12/2/1967 Xem đầy đủ →
- Mã Văn Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kim Loan- Hạ Lang- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nga Yên- Nga Sơn- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Sỹ Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tiền Dươc- Đa Phúc- Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Anh Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Bắc Sơn- Đa Phúc- Hy sinh: 23/12/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phù Vân- Kim Bảng- Hy sinh: 11/9/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Vân- Kim Bảng- Hy sinh: 11/9/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phù Vân- Kim Bảng- Hy sinh: 11/9/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Quẩn- Trấn Yên- Hy sinh: 13/2/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Minh Quẩn- Trấn Yên- Hy sinh: 13/2/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Quấn- Trấn Yên- Hy sinh: 13/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Nghi Quang- Nghi Lộc- Hy sinh: 14/4/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu