Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

441 người khớp “Liên” trong 91 danh sách · trang 7/15

  1. Thái Phương Liên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tân Hóa- Vĩnh Thái- Vĩnh Linh Hy sinh: 17/09/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Ngọc Liễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · An Hoà- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/08/1972 Bắc đông làng Tiệp, năm 1972, 500m K6 Gia Lai Xem đầy đủ →
  3. Lã Phú Liên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Khánh Thịnh- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 5/10/1972 25-89-07 Plây Lăng Lố Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Liên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Trần Phú- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 23/12/1972 Mộ 4, Viện 211 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Liên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Vũ Tuấn- Võ Nhai Hy sinh: 19/06/1973 (79-18)04 nghĩa trang D1 số 5 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Liên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Vạn Thắng- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 28/01/1973 (09-72)08 09 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Liên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm hai- Đức Thịnh- Đức Thọ Hy sinh: 16/02/1973 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hữu Liên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xuân Dương- Xuân Lộc- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/01/1973 (42-34)06 1/10000 Xem đầy đủ →
  9. Nhữ Xuân Liền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thanh Khê- Thanh Hải- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 6/8/1974 mô36 95-34 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Liên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Liên Việt- Cẩm Thành- Cẩm Xuyên Hy sinh: 11/5/1974 963-361 1/50000 mộ số 16 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Cảnh Liên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Ngọc Thảo- Thanh Xuân- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 5/3/1975 nghĩa trang E3, mộ 11 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Liên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thôn Hạ- Cửu Cao- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 3/10/1975 (03-75)04 Ban Mê Thuột mộ 86 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Liên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Giao Xuân- Giao Thủy- Nam Hà (87-12)07 08 Ple JB Reng Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Liên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Truy Thành- Đại Lai- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 15/12/1972 (28-04)01 Plei Gia Bò Gia Lai m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Kim Liên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Ngô Nội- Trung Nghĩa- Yên Phong- Hà Bắc Binh trạm bộ (1970) Xem đầy đủ →
  16. Vũ Trọng Liên (Liệu) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tam Đa- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 8/4/1972 (29-05)01 Mảnh Bảo Đức mộ 4 Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Liên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nam Đình- Diễn Hải- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 17/03/1973 (29-00)07 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Liên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đỉnh Sơn- Anh Sơn- Nghệ An (9-66)02 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Huy Liên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm 6- Nam Xuân- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 27/02/1969 (19-74) Kho Ông Dư Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Bằng Liên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuân Hoa- Nghi Thạch- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 9/7/1972 (32-17)01 nghĩa trang d3 mộ 4 Xem đầy đủ →
  21. Đào Xuân Liên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bạch Đằng- Uông Bí- Quảng Ninh (64-13)09 Mảnh Plei Mơ Rông Xem đầy đủ →
  22. Trần Văn Liên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Dương Xá- Hoàng Đức- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 6/2/1972 (20-90)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  23. Trịnh Xuân Liên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thượng Đại- Hoàng Khê- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 25/08/1972 (29-04)01 mộ 4 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Liên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thiết Hà- Vân Hà- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 23/10/1973 (08-38)01 NT.D 3 mộ 2 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Liền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Trại- Thái Bình- Kỳ Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 24/04/1972 (22-05)09 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Trung Liên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tiến Công- Đức Minh- Đức Thọ- Hà Tĩnh Hy sinh: 3/10/1975 (80-63)08 Đức Lập, Quảng Đức Xem đầy đủ →
  27. Triệu Liên Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đức Hinh- Xuân Mai- Văn Quan Hy sinh: 2/8/1974 (37-03)09 NTD1 Mộ 15 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Liên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tam Lộng- Hương Sơn- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/12/1972 (69-18)04 Plây Mơ Rông mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Bùi Văn Liên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tiên Du- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/10/1972 (76-23)09 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Trần Văn Liền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đồng Lạc- Đồng Văn- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/05/1974 98.15.04 +5, Plây Breng mộ 255 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu