Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

137 người khớp “Lạc” trong 91 danh sách · trang 3/5

  1. Bùi Đức Lạc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Bảo Châu- Đông La- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 19/06/1972 (92-93)01 mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Lạc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Nam Lý- Lý Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình Hy sinh: 20/02/1970 Nước Kle B13 Khu 4 Gia lai Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Trọng Lạc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tốt Động- Tụy An- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 3/3/1974 (03-35)08 Bảo Đức Đông Bản Le Se mộ 3 hàng 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Kiều Văn Lạc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Cổ Đông- Tùng Thiện- Hà Tây Hy sinh: 15/04/1967 NT: Ngọc Điền, H8, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Lạc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tam Canh- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Mộ 302, hàng 8, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  6. Đàm Văn Lạc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thọ An- Đan Phượng- Hy sinh: 15/5/1970 Xem đầy đủ →
  7. Hà Xuân Lạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Võ Miếu- Thanh Ba- Hy sinh: 26/5/1968 Xem đầy đủ →
  8. Hà Xuân Lạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Võ Miếu- Thanh Sơn- Hy sinh: 25/5/1967 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Lạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vĩnh Thành- Vĩnh Yên- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  10. Huỳnh Hồng Lạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Nhị Long- Tràng Thành- Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →
  11. Huỳnh Hồng Lạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Nhị Long- Càng Long- Hy sinh: 10/8/1967 Xem đầy đủ →
  12. Huỳnh Văn Lạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhị Long- Càn Long- Hy sinh: 10/8/1967 Xem đầy đủ →
  13. Lạc Văn Mùi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bình Xuyên- Bình Giang- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  14. Lạc Văn Vững Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vinh Kiên- Yên Bình- Hy sinh: 1/2/1970 Xem đầy đủ →
  15. Lê Đình Lạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phước Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 27/1/1968 Xem đầy đủ →
  16. Mai Quang Lạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phi Vân- Kim Bảng- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
  17. Minh Lạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lộc- An Hóa- Hy sinh: 6/12/1965 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn An Lạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hải Bắc- Hải Hậu- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đình Lạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hiệp Cát- Nam Sách- Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đình Lạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Cát- Nam Sách- Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đức Lạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Phúc Bắc Hồng- Đông Anh- Hy sinh: 9/9/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Duy Lạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Cao- Kiến Xương- Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Hồng Lạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thọ Xuyên- Thọ Xuân- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hữu Lạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Đông- Hoằng Hóa- Hy sinh: 11/11/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hữu Lạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Hòa- Quốc Oai- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hữu Lạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Đông- Hoằng Hóa- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hữu Lạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Hòa- Quốc Oai- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hữu Lạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hòa- Quốc Oai- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Hữu Lạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Anh- Mỹ Đức- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Hữu Lạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Hòa- Quốc Oai- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu