Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
8 người khớp “Lương Văn Thanh” trong 91 danh sách
- Lương Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Chóm Tủ - Thắng Lộc - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Thành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1944 · Liên Phương- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 20/10/1965 Cách Kleng cũ 1 giờ - Lệ Phong Xem đầy đủ →
- Lương Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Chòm Từ- Thắng Lộc- Thường Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 28/11/1969 Ngã ba Đắc Song, 78-300-80-300 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phú Xuyên- Phi Mô- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 3/5/1973 (80-89)04 TS Ham 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Thạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 3/8/1968 Xem đầy đủ →
- LƯƠNG VĂN THANH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum PHÍ MÔ, LẠNG GIANG, HÀ BẮC Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 7 Hy sinh: 5/3/1973 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Thành Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1950 · SN2 khu A, Thị trấn Quỳnh Côi, Thái Bình Hy sinh: 19/09/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Thanh Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1949 · Dĩnh Sơn - Trung Sơn, Việt Yên, Bắc Giang Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Viện K76A — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 28 người
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 22 người
- Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 15 người
- toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 13 người
- Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 97 người
- Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 17 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu