Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.296 người khớp “Lương” trong 91 danh sách · trang 63/77

  1. Lương Văn Choi Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sơn Điện, Quan Sơn Hy sinh: 2/8/1972 Xem đầy đủ →
  2. Lương Văn Cội Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1948 · Sơn Điện, Quan Sơn Hy sinh: 3/10/1971 Xem đầy đủ →
  3. Lương Huy Cường Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1948 · Xuân Khao, Thường Xuân Hy sinh: 30/11/1968 Xem đầy đủ →
  4. Lương Văn Dần Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1947 · Hải Ninh, Tĩnh Gia Hy sinh: 28/04/1970 Xem đầy đủ →
  5. Lương Mạnh Đa Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1938 · Nguyệt ấn, Ngọc Lặc Hy sinh: 16/04/1972 Xem đầy đủ →
  6. Lương Văn Hảo Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1930 · Hoằng Long, Hoằng Hóa Hy sinh: 26/11/1968 Xem đầy đủ →
  7. Lương Ngọc Hơ Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1949 · Hiền Chung, Quan Hóa Hy sinh: 21/01/1973 Xem đầy đủ →
  8. Lương Ngọc Hưng Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Hoằng Phong, Hoằng Hóa Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →
  9. Lương Văn Lâm Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Thành Tiến, Thạch Thành Hy sinh: 9/11/1972 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Sỹ Lương Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1951 · Số 26 Việt Bắc, Minh Khai, Thanh Hóa Hy sinh: 18/01/1971 Xem đầy đủ →
  11. Lê Thiện Lương Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1945 · Thiệu Giao, Thiệu Hóa Hy sinh: 28/02/1969 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng thị Lượng Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1953 · Trúc Lâm, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 14/03/1972 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Lương Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Hy sinh: 21/05/1970 Xem đầy đủ →
  14. Lê Viết Lương Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1943 · Hải Châu, Tĩnh Gia Hy sinh: 4/6/1966 Xem đầy đủ →
  15. Lương Thành Lưu Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1932 · Thanh Thủy, Tĩnh Gia Hy sinh: 22/09/1970 Xem đầy đủ →
  16. Lương xuân Mai Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1937 · Xuân Khánh, Thọ Xuân Hy sinh: 11/12/1969 Xem đầy đủ →
  17. Lương Anh Nghiêm Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1948 · Quảng Vọng, Quảng Xương Hy sinh: 18/03/1971 Xem đầy đủ →
  18. Lương Xuân Ngôn Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1939 · Nguyệt ấn, Ngọc Lặc Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
  19. Lương Xuân Ngôn Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Nguyệt ấn, Ngọc Lặc Hy sinh: 23/12/1969 Xem đầy đủ →
  20. Lương Văn Phú Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1950 · Tân Thích, Nông Cống Hy sinh: 30/12/1972 Xem đầy đủ →
  21. Lương Văn Thắng Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1949 · Nga Bạch, Nga Sơn Hy sinh: 11/7/1968 Xem đầy đủ →
  22. Lương Văn Toán Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1953 · Mậu Lâm, Như Xuân Hy sinh: 15/03/1973 Xem đầy đủ →
  23. Lương Xuân Đã Liệt sĩ quê Hà Tây hy sinh năm 1974 (lập khi đi tìm liệt sĩ Nguyễn Cửu Cúc, diện mất tin) Sinh 1952 · Lê Yên, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 9/3/1974 Xem đầy đủ →
  24. Lương Đình Thanh Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1950 · Khu Binh Hàn, thị xã Hải Hưng Hy sinh: 28/7/1969 Xem đầy đủ →
  25. Lương Văn Trong Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1944 · Việt Hòa, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 8/1/1969 Xem đầy đủ →
  26. Lương Bá Lân liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Sinh 1946 · Vân Khánh, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 7/12/1972 Xem đầy đủ →
  27. Lương Văn Thành Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1950 · SN2 khu A, Thị trấn Quỳnh Côi, Thái Bình Hy sinh: 19/09/1968 Xem đầy đủ →
  28. Kiều Hiền Lương Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1944 · An Mỹ, Phủ Dực, Thái Bình Hy sinh: 22/02/1966 Xem đầy đủ →
  29. Lương Bá Thảo Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1945 · Tiểu khu 3, Hàm Rồng, Đông Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 15/10/1966 Xem đầy đủ →
  30. Lương Minh Hiến Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1945 · An Thái, Phù Dực, Thái Bình Hy sinh: 05/09/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu