Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
82 người khớp “Lê Vịnh” trong 95 danh sách · trang 1/3
- Lê Đình Vinh (Ninh) C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1950 · Đông Hoàng, Đông Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394 Hy sinh: 20/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tiên Lâm - Ngũ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Quảng Lộc - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Vịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Minh Châu - Minh Phú - Phù Minh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Vịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Phú Lâm - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hải Hưng - Hải Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/01/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Đại Cầu - Tiên Tân - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Vịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hồ Bình - Tây Hồ - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hồng Sơn - Yên Hùng - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Yên Lộ - Thiệu Vũ - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Hòa - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Thế Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hải Trung - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hành Cung - Ninh Thắng - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tiểu Khu - Trần Phú - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Vinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Thanh Mỹ - Thạch Hà - Hà Tĩnh Hy sinh: 31/10/1978 4585 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Vinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Đồng Van - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 2/10/1978 4586 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Vinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Đông Yên - Đông Thiệu - Thanh Hoá Hy sinh: 29/03/1984 4587 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Vĩnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Quang Vinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Vinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Quảng Ninh Hy sinh: 1/3/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Vinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Quảng Ninh Hy sinh: 1/3/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Vinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 30/4/1984 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hồ Binh- Tây Hồ- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 15/11/1965 Tại Chư Pông Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hồng Sơn- Yên Hùng- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 28/05/1966 Bãi Pi Dổt, Chư Pa, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Lê Đức Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tiểu Khu Trần Phú- Thị Xã- Thanh Hóa Hy sinh: 12/12/1966 Nghĩa trang Viện 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Lê Văn Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Yên Lộ- Thiệu vũ- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 22/05/1967 Chư Pa, Gia Lai, H6 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thanh Dương- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 13/02/1968 Tây nam thị xã Buôn Mê Thuôt Xem đầy đủ →
- Lê Sỹ Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm 7- Phúc Lộc- Can Lộc Hy sinh: 4/8/1968 Tây Nam M22 km Gia Lai Xem đầy đủ →
- Lê Quang Vịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Minh Châu- Minh Phú- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/11/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu