Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
30 người khớp “Lê Văn Từ” trong 95 danh sách
- Lê Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Ngoài - Tân Trung - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1931 · Ninh Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 9/7/1964 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Từ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Văn Từ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xuân Sơn- Hoàng Sơn- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 21/10/1965 Bắc Plây Me Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Viên Ngoại- Viên An- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 18/05/1967 Cách trận địa 3km Xem đầy đủ →
- Lê Văn Từ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Lý Học- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 29/07/1968 Đông Nam Trạm ông Lý 1 giờ Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thái Học- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/7/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Đông Cương- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Khu Đông Tiên- Đồ Sơn- Hải Phòng Hy sinh: 18/01/1973 (04-21)08 09 Võ Định Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm Ngoài- Tân Trung- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 31/12/1972 (11-19)07 Xem đầy đủ →
- Lê văn Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thanh Hòa- Cai Lậy- Hy sinh: 22/1/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Trạm bán buôn vật liệu - xăng dầu- - Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đại Phước- Càng Long- Hy sinh: 18/2/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Yên Quý- Yên Định- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Phước- Càng Long- Hy sinh: 18/2/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Yên Quý- Yên Định- Hy sinh: 1/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Phước- Càn Long- Hy sinh: 18/2/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hợp Thành- Triệu Sơn- Hy sinh: 7/7/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiệu Đô- Thiệu Hóa- Hy sinh: 11/5/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hội Sơn- Anh Sơn- Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Yên Quý- Yên Định- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tứ Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1944 · Cẩm Yên, Thạch Thất,Hà Tây Hy sinh: 18/09/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1931 Hy sinh: 7/9/1964 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Từ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 CR Hy sinh: Bình Dương Xem đầy đủ →
- Lê Văn Từ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: T Bình Dương, mộ TT Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tư Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quỳnh Vân-Quỳnh Côi-Thái Bình Hy sinh: 01/09/1964 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tư Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sinh 1948 · Nam Anh-Nam Đàn-Nghệ An Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tự Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hội Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu