Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
18 người khớp “Lê Văn Du” trong 95 danh sách
- Lê Văn Du 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Tảo Khê, An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: C17 E28 F10 bộ binh Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Sen Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 13, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/08/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Xóm Đình - Cẩm Du - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Dự Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1954 Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Dự Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 17/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Du Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xuân Thọ- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 27/08/1968 Suối Đ3, H6 Dắk Lắk Xem đầy đủ →
- Lê Văn Dụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Sen Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 26/08/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Du Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tảo Khê- An Mỹ- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 (90-22)06 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Du Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Trung Lập Thượng- Củ Chi- Hy sinh: 18/3/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Dư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Chiêu Sơn- Ba Vì- Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Dư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Triệu Sơn- Ba Vì- Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đông Thọ- Thị xã Thanh Hóa- Hy sinh: 24/2/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đông Thọ- Thị xã Thanh Hóa- Hy sinh: 24/2/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Dư Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1940 · Bình Mỹ, Hóc Môn, Gia Định Hy sinh: 10/01/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Du Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 2/4/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Dự Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1974 Hy sinh: Tiên Lữ, Hà Bắc Xem đầy đủ →
- Lê Văn Dự Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 17/2/1968 Hy sinh: Chợ Gạo, Mỹ Tho Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu