Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

21 người khớp “Lê Văn Chính” trong 95 danh sách

  1. Lê Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · An Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/3/1968 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Chinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Kỳ Anh - Quảng Ngọc - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thái Hòa - Yên Hòa - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Chính Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Cửu Long Hy sinh: 1965 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Chính Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · An Châu- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 9/3/1968 Tây nam đồi 1142, h4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Chinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Kỳ Anh- Quảng Ngọc- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1971 (21-87)08 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thái Hoà- Yên Hoà- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 25/05/1972 (23-91)07 Kon Tum Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Thái- Vĩnh Linh- Hy sinh: 2/3/1968 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quốc Trị- Tiên Lữ- Hy sinh: 8/11/1974 Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thạnh Phú- Cai Lậy- Hy sinh: 31/10/1967 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 11 Bà Triệu- - Hy sinh: 20/3/1971 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cộng Lạc- Tứ Kỳ- Hy sinh: 15/12/1967 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Công Lạc- Tứ Kỳ- Hy sinh: 15/12/1967 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Số 11- ngõ Bà Triệu- - Hy sinh: 28/3/1971 Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Lĩnh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 15/12/1972 Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Khánh Hội- Quận 4- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  18. LÊ VĂN CHÍNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum YÊN HÓA, YÊN MỸ, HẢI HƯNG Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  19. Lê Văn Chính Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1965 Xem đầy đủ →
  20. Lê Văn Chính Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
  21. Lê Văn Chinh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thiệu Văn-Thiệu Hoá-Thanh Hóa Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu