Lê Văn Chính
| Năm sinh | 1939 |
|---|---|
| Quê quán | An Châu- Tiên Hưng- Thái Bình |
| Ngày hy sinh | 9/3/1968 |
| Vị trí mộ | Tây nam đồi 1142, h4, Gia Lai |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1029396]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Chính, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=24906, Quê quán=An Châu- Tiên Hưng- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Tây nam đồi 1142, h4, Gia Lai}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9819 (số thứ tự 1029396).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Chính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Văn Chính” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
10 người cùng hy sinh ngày 9/3/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Thế Hùng sinh 1948 · Xóm Đông A- thành phố Thái Nguyên- Bắc Thái
- Lương Viết Sửu sinh 1937 · Thanh Thủy- Thanh Liêm- Nam Hà
- Phạm Hải Hàm sinh 1943 · Giao Lương- Giao Thủy- Nam Hà
- Trần Văn Trạch sinh 1950 · Yên Dương- Ý Yên- Nam Hà
- Nguyễn Xuân Kiệm sinh 1946 · Kỳ Anh- Tam Kỳ- Quảng Nam
- Tống Xuân Vóc Tiên Hưng- Lục Nam- Hà Bắc
- Nguyễn Xuân Khoát An Hòa- Lạng Giang- Hà Bắc
- Nguyễn Thanh Tịnh sinh 1945 · Nam Dương- Lục Ngạn- Hà Bắc
- Mai Xuân Hội sinh 1943 · Phong Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
- Dương Văn Tứ sinh 1946 · Hải Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa