Lương Viết Sửu

Năm sinh1937
Quê quánThanh Thủy- Thanh Liêm- Nam Hà
Ngày hy sinh 9/3/1968
Vị trí mộ (87-41) H40 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027701]: Lietsi {Họ tên=Lương Viết Sửu, Năm sinh=1937, Ngày hy sinh=24906, Quê quán=Thanh Thủy- Thanh Liêm- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=(87-41) H40 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8124 (số thứ tự 1027701).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Viết Sửu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Viết Sửu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 9/3/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Thế Hùng sinh 1948 · Xóm Đông A- thành phố Thái Nguyên- Bắc Thái
  2. Phạm Hải Hàm sinh 1943 · Giao Lương- Giao Thủy- Nam Hà
  3. Trần Văn Trạch sinh 1950 · Yên Dương- Ý Yên- Nam Hà
  4. Nguyễn Xuân Kiệm sinh 1946 · Kỳ Anh- Tam Kỳ- Quảng Nam
  5. Tống Xuân Vóc Tiên Hưng- Lục Nam- Hà Bắc
  6. Nguyễn Xuân Khoát An Hòa- Lạng Giang- Hà Bắc
  7. Nguyễn Thanh Tịnh sinh 1945 · Nam Dương- Lục Ngạn- Hà Bắc
  8. Lê Văn Chính sinh 1939 · An Châu- Tiên Hưng- Thái Bình
  9. Mai Xuân Hội sinh 1943 · Phong Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  10. Dương Văn Tứ sinh 1946 · Hải Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa