Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11 người khớp “Lê Văn Cạnh” trong 91 danh sách
- Lê Văn Cảnh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Đường Dư Hàng Khu, Hồng Bàng, Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 33 Hy sinh: 05/03/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Canh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Đường Dư Hàng Khu- Hồng Bàng- Hải Phòng Hy sinh: 3/5/1968 Dọc đường T16 cách sông nam Riêm 1 giờ Xem đầy đủ →
- Lê Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Kỳ Lâm- Kỳ Sơn- Tân Kỳ- Nghệ An Hy sinh: 14/05/1972 (85-23)03 nghĩa trang d1 mộ 4 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Canh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ngọc Thịnh- Thiệu Phú- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Mộ 658, hàng 16, NT 3A, Thạnh Tây Xem đầy đủ →
- Lê Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh An- Biên Hòa- Hy sinh: 12/5/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thạch Lập- Ngọc Lạc- Hy sinh: 27/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tam Hiệp- Tam Kỳ- Hy sinh: 30/11/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Cạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phụng Châu- Chương Mỹ- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 An Tịnh, Trảng Bàng, Tây Ninh Hy sinh: 28/04/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Canh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 CR Hy sinh: Long Thành Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Viện K76A — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 28 người
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 22 người
- Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 15 người
- toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 13 người
- Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 97 người
- Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 17 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu