Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
45 người khớp “Lê Thuẩn” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Lê Đình Thuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phú Thanh - Xuân Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đồng Lâm - Nam Lạc - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Viết Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đông Thọ - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thọ Ninh - Tân Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Thuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Hà Thái - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/08/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thuần Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Khả Phong, Kim Bảng, Hà Nam Đơn vị: K19, e2 Hy sinh: 19.01.1975 Ấp P'Rây Thum, xã P'Rây Thum, Kompoongro, Svay Riêng Xem đầy đủ →
- Lê Đình Thuấn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tiến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hoá Hy sinh: 1/5/1978 3856 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Thuận Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Hồng Phong, Thái Bình Hy sinh: 20/8/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Thuận Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) (Thanh Hóa Hy sinh: 1973 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Thuận Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1958 · Bình Trị Thiên Hy sinh: 7/8/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Thuận Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1958 · Bình Trị Thiên Hy sinh: 7/8/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thuần Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thuận Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Thuận (Thanh Hóa) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1973 Xem đầy đủ →
- Lê Sỹ Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hồng Lộc- Can Lộc Hy sinh: 18/08/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Đắc Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tam Giang- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 28/08/1966 Hậu cứ E101 F10 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thọ Ninh- Tân Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 15/02/1967 Trận Địa Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Ái Quốc- Quỳnh Hậu- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 25/05/1968 (81-18)02 Đắk Tô 1/100000 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Thuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · xóm 12- Khánh Nhạc- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 17/06/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Thuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phú Thành- Xuân Yên- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 4/2/1970 (87-40)03 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Viết Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đông Thọ- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 14/03/1969 (43-20)07 25/1000 Xem đầy đủ →
- Lê Tuyển Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Đội 7- Xuân Thọ- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 27/04/1978 Mộ 7, hàng 6, NT F10 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Thành- Thọ Xuân- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Thành- Thọ Xuân- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hưng Tiến- Kim Sơn- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Khắc Thuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thiệu Giao- Thiệu Hóa- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Thượng- Tĩnh Gia- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Sơn Lâm- Hương Sơn- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Thuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Thượng- Tĩnh Gia- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Thuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Thượng- Tĩnh Gia- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu