Lê Xuân Thuận

Quê quán(Thanh Hóa
Ngày hy sinh 1973
Nơi hy sinhĐại Nghĩa, Đại Lộc, Quảng Nam

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1008309]: Lietsi {Họ tên=Lê Xuân Thuận, Năm sinh=, Ngày hy sinh=1973, Quê quán=(Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đại Nghĩa, Đại Lộc, Quảng Nam, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 696 (số thứ tự 1008309).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Xuân Thuận” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Xuân Thuận” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần T….. Bường
  2. Trịnh Ngọc Mão
  3. Quách Hồng Phong
  4. Nguyễn Văn Đinh
  5. Dương Văn Mạn (Vĩnh Phú)
  6. Vũ Đình Thung (Thanh Hóa)
  7. Nguyễn Văn Dinh Quảng Bình
  8. Lê Văn Bốn (Hải Phòng
  9. Phạm Văn Khang (Nghệ An)
  10. Nguyễn Văn Nhân (Hà Nam)
  11. Lương Văn Khôi (Hà Tây)
  12. Nguyễn Văn Lợi
  13. Lê Công Nho
  14. Vương H… Hải (Hà Sơn Bình
  15. Hoàng Hải (Hải Hưng)
  16. Nguyễn Văn Tuyển
  17. Vũ Đức
  18. Phạm Văn Ngọc
  19. Hà Hồng Tuấn sinh 1941 · Hà nam
  20. Nguyễn Văn Lỹ
  21. Đào Tấn Lực
  22. Phạm Văn Bồi sinh 1945 · Hà nam Ninh
  23. Phạm Văn Truyền sinh 1953
  24. Bùi Văn Phấn sinh 1951
  25. Nguyễn Đình Phu sinh 1947
  26. Vũ Văn Sơn
  27. Nguyễn Tất Tố sinh 1933
  28. Đỗ Quốc Dung
  29. Trần Văn Mẹo
  30. Bùi Văn Đông
  31. Hà Văn Hồng
  32. Lâm Văn Cốc
  33. Ngô Văn Chuyền (Quyền) Miền Bắc
  34. Nguyễn Văn Đằng sinh 1956
  35. Đỗ Văn Hương
  36. Trần Văn Út sinh 1937
  37. Nguyễn Văn Vấn sinh 1941 · Cr (thượng úy)
  38. Trịnh Ngọc Sỹ
  39. Trịnh Thị Hợp Gia Định
  40. Huỳnh Văn Đức sinh 1948 · Củ Chi
  41. Hoàng N… Cất sinh 1940
  42. Hoàng Văn Tạo sinh 1950
  43. Trần Thuyên
  44. Bùi Bá Hùng sinh 1946
  45. Hà Rinh sinh 1945
  46. Hà Rinh
  47. Đc mạnh Hải Hưng
  48. Trần Văn Trợ
  49. Bùi Văn Biện
  50. Bùi Văn Bính Hòa Bình
  51. Bùi Văn Đông Miền Bắc
  52. Hồ Sỹ Hậu Nghệ Tĩnh
  53. Hà Văn Hồng Miền Bắc
  54. Nguyễn Văn Hồng Thanh Hóa
  55. Lê Văn Mức Thanh Hóa
  56. Phạm Hồng Tân
  57. Đinh Duy Nhạc
  58. Phùng Đình Rồi Hà Tây
  59. Ls Phong Miền Bắc
  60. Bùi Văn Tý Hà Tây