Đỗ Văn Hương

Ngày hy sinh 1973
Nơi hy sinhBến Cát, Bình Dương

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1011359]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Văn Hương, Năm sinh=, Ngày hy sinh=1973, Quê quán=, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bến Cát, Bình Dương, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3746 (số thứ tự 1011359).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Văn Hương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Văn Hương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần T….. Bường
  2. Trịnh Ngọc Mão
  3. Quách Hồng Phong
  4. Nguyễn Văn Đinh
  5. Dương Văn Mạn (Vĩnh Phú)
  6. Vũ Đình Thung (Thanh Hóa)
  7. Lê Xuân Thuận (Thanh Hóa
  8. Nguyễn Văn Dinh Quảng Bình
  9. Lê Văn Bốn (Hải Phòng
  10. Phạm Văn Khang (Nghệ An)
  11. Nguyễn Văn Nhân (Hà Nam)
  12. Lương Văn Khôi (Hà Tây)
  13. Nguyễn Văn Lợi
  14. Lê Công Nho
  15. Vương H… Hải (Hà Sơn Bình
  16. Hoàng Hải (Hải Hưng)
  17. Nguyễn Văn Tuyển
  18. Vũ Đức
  19. Phạm Văn Ngọc
  20. Hà Hồng Tuấn sinh 1941 · Hà nam
  21. Nguyễn Văn Lỹ
  22. Đào Tấn Lực
  23. Phạm Văn Bồi sinh 1945 · Hà nam Ninh
  24. Phạm Văn Truyền sinh 1953
  25. Bùi Văn Phấn sinh 1951
  26. Nguyễn Đình Phu sinh 1947
  27. Vũ Văn Sơn
  28. Nguyễn Tất Tố sinh 1933
  29. Đỗ Quốc Dung
  30. Trần Văn Mẹo
  31. Bùi Văn Đông
  32. Hà Văn Hồng
  33. Lâm Văn Cốc
  34. Ngô Văn Chuyền (Quyền) Miền Bắc
  35. Nguyễn Văn Đằng sinh 1956
  36. Trần Văn Út sinh 1937
  37. Nguyễn Văn Vấn sinh 1941 · Cr (thượng úy)
  38. Trịnh Ngọc Sỹ
  39. Trịnh Thị Hợp Gia Định
  40. Huỳnh Văn Đức sinh 1948 · Củ Chi
  41. Hoàng N… Cất sinh 1940
  42. Hoàng Văn Tạo sinh 1950
  43. Trần Thuyên
  44. Bùi Bá Hùng sinh 1946
  45. Hà Rinh sinh 1945
  46. Hà Rinh
  47. Đc mạnh Hải Hưng
  48. Trần Văn Trợ
  49. Bùi Văn Biện
  50. Bùi Văn Bính Hòa Bình
  51. Bùi Văn Đông Miền Bắc
  52. Hồ Sỹ Hậu Nghệ Tĩnh
  53. Hà Văn Hồng Miền Bắc
  54. Nguyễn Văn Hồng Thanh Hóa
  55. Lê Văn Mức Thanh Hóa
  56. Phạm Hồng Tân
  57. Đinh Duy Nhạc
  58. Phùng Đình Rồi Hà Tây
  59. Ls Phong Miền Bắc
  60. Bùi Văn Tý Hà Tây