Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
37 người khớp “Lê Thị Thí” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Lê Thanh Thị 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1945 · Phú Nam, Nghi Thịnh, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Thịnh - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/10/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · 5B Phố Bính - Hồng Bàng - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hà Thái - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Viết Thi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Đại An - Thanh Ba - Phú Thọ Hy sinh: 5/3/1978 3678 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Thị Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Hậu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 11/2/1979 3691 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Viết Thi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1954 Hy sinh: 3/5/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Quang Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 20/10/1965 Trận địa Plei Me Gia Lai Xem đầy đủ →
- Lê Phi Thỉ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thạch Thanh- Thạch Hà Hy sinh: 21/11/1965 Phía Tây Pleime Xem đầy đủ →
- Lê Đình Thi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Kỳ Hoa- Kỳ Anh Hy sinh: 25/08/1966 Nghĩa trang CT 19a Gia Lai Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Thi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xuân Thịnh- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 13/10/1969 Khu nam làng Giàng, h4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Thị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phú Nam- Nghi Thịnh- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 20/05/1972 (92-20)04 nghĩa trang d3 mộ 9 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Thi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Đội 5- Hoàng Quý- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 20/05/1975 Xuân Thới Đông, Tân Thới Trung, Hóc Môn, Gia Định mộ 28 Xem đầy đủ →
- Lê Viết Thị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đại An- Thanh Ba- Vĩnh Phú Mộ 235, hàng 9, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Lê Đình Thi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Nghi Thịnh- Nghi lộc- Nghệ An Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Thi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Số nhà 58- Phố Bích Hàng Bàng- Hải Phòng Hy sinh: 3/1/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đăng Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Ninh- Triệu Sơn- Hy sinh: 26/7/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đăng Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Ninh- Triệu Sơn- Hy sinh: 26/7/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đăng Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Ninh- Triệu Sơn- Hy sinh: 26/7/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Sơn Đông- Lập Thạch- Hy sinh: 25/5/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lam Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hải- An Hải- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Thị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Phú- Phú Ninh- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Chánh Hòa- Ba Tri- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Châu Quý- Gia Lâm- Hy sinh: 10/5/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Phú - Châu Quý- Gia Lâm- Hy sinh: 10/5/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thi Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1951 · An Ninh- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 29/8/1972 Lô 9 Số 31 Xem đầy đủ →
- LÊ ĐÌNH THI Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum NGHI THỊNH, NGHI LỘC, NGHỆ AN Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Danh sách nghĩa trang An Giang Cập nhật 18/08/2026 540 người
- Danh sách liệt sĩ trong NTLS 2 huyện Tân Thạnh, Thạnh Hóa (Long An) – 17 Danh sách nghĩa trang Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 29 người
- Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 499 người
- Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Danh sách nghĩa trang Quảng Nam Cập nhật 18/08/2026 225 người
- Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Danh sách nghĩa trang Đồng Nai Cập nhật 18/08/2026 386 người
- Liệt sĩ Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 (c4/d1/e48) hy sinh 2/2/1968 tại Cam Lộ, Quảng Trị Trận đánh Quảng Trị E48 Cập nhật 18/08/2026 118 người
- Các liệt sĩ quê Thanh Hóa đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 78 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Danh sách nghĩa trang Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 1.853 người
- 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Trận đánh Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 176 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Danh sách nghĩa trang Long An Cập nhật 18/08/2026 100 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu