Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

112 người khớp “Lê Quảng” trong 90 danh sách · trang 3/4

  1. Lê Chí Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Dương- Na Rì- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  2. Lê Công Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Trang- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
  3. Lê Công Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Trang- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
  4. Lê Đình Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quảng Lợi- Quảng Xương- Hy sinh: 5/3/1972 Xem đầy đủ →
  5. Lê Đình Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Ninh- Triệu Sơn- Hy sinh: 10/1/1971 Xem đầy đủ →
  6. Lê Đình Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Ninh- Triệu Sơn- Hy sinh: 10/1/1971 Xem đầy đủ →
  7. Lê Hồng Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Đông- Cẩm Giàng- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
  8. Lê Hồng Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hóa Nam- Tiên Hưng- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  9. Lê Hữu Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bắc Lương- Thọ Xuân- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
  10. Lê Nhân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Công- Thiệu Hóa- Hy sinh: 14/9/1968 Xem đầy đủ →
  11. Lê Nhân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Công- Thiệu Hóa- Hy sinh: 14/9/1968 Xem đầy đủ →
  12. Lê Trọng Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lưu Phương- Kim Sơn- Hy sinh: 1/4/1969 Xem đầy đủ →
  13. Lê Trọng Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lưu Phương- Kim Sơn- Hy sinh: 1/4/1969 Xem đầy đủ →
  14. Lê Tùng Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thiệu Tín- Thiệu Hóa- Hy sinh: 2/4/1971 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tiên Nội- Duy Tiên- Hy sinh: 13/4/1973 Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Nội- Duy Tiên- Hy sinh: 13/4/1973 Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cầu Nhân- Thủy Nguyên- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ngọc Châu- Nam Sách- Xem đầy đủ →
  19. Lê Văn Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lập Lễ- Thủy Nguyên- Hy sinh: 13/7/1970 Xem đầy đủ →
  20. Lê Văn Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Châu- Nam Sách- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  21. Lê Văn Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồng Quảng- Hoằng Hóa- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  22. Lê Văn Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ngọc Châu- Nam Sách- Hy sinh: 28/5/1967 Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ngọc Châu- Nam Sách- Xem đầy đủ →
  24. Lê Vinh Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thăng Long- Nông Cống- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  25. Lê Vũ Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đội 10 Sơn Lệ- Hương Sơn- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
  26. Lê Vũ Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Lệ- Hương Sơn- Hy sinh: 9/6/1974 Xem đầy đủ →
  27. Lê Xuân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cẩm Phúc- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
  28. Lê Xuân Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cao Đại- Vĩnh Tường- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  29. Lê Xuân Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Tiên- Yên Khánh- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  30. Lê Xuân Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Tiên- Yên Khánh- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

90 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu