Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
14 người khớp “Lê Nhương” trong 95 danh sách
- Lê Đình Nhượng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Trung Chính, Nông Cống , Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 01/02/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Nhượng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Trung Chính, Nông Cống , Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 01/02/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Mạnh Nhường Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Long An Đơn vị: A34- Phòng tình báo Bộ Tham mưu B2 Hy sinh: 7.1973 Ấp B'rò Sốp Lẹ, xã BaTy, Chanh T'Ria, Svay Riêng Xem đầy đủ →
- Lê Mạnh Nhường Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Thái Bình Hy sinh: 15/08/1970 2704 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Nhượng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Đồng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Hy sinh: 1/2/1979 2707 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Nhường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quảng Định- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 29/05/1966 Thung lũng Chư Pa, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Nhượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Khê Ngoại- Văn Khê- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/05/1972 (82-80)05 mộ 11 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Nhường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Bình Thăng- Thăng Bình- Quảng Nam Hy sinh: 20/02/1973 06-07-27-28, ô5, 1/50000, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
- Lê Đình Nhượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Trung Chính- Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 2/1/1973 (73-19)03 04 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Nhường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1928 · 16 ngõ Thọ Náo- Phố Lò Đúc- Hy sinh: 14/1/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Nhường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1928 · Số 16- ngõ Thọ Não- Lò Đúc- - Hy sinh: 14/11/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Nhường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Thiệu Toán- Thiệu Hóa- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
- LÊ XUÂN NHƯỢNG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum VĂN KHÊ, YÊN LÃNG, VĨNH PHÚ Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 20/6/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Nhượng Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1932 Hy sinh: 17/7/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Danh sách nghĩa trang An Giang Cập nhật 18/08/2026 540 người
- Danh sách liệt sĩ trong NTLS 2 huyện Tân Thạnh, Thạnh Hóa (Long An) – 17 Danh sách nghĩa trang Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 29 người
- Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 499 người
- Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Danh sách nghĩa trang Quảng Nam Cập nhật 18/08/2026 225 người
- Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Danh sách nghĩa trang Đồng Nai Cập nhật 18/08/2026 386 người
- Liệt sĩ Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 (c4/d1/e48) hy sinh 2/2/1968 tại Cam Lộ, Quảng Trị Trận đánh Quảng Trị E48 Cập nhật 18/08/2026 118 người
- Các liệt sĩ quê Thanh Hóa đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 78 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Danh sách nghĩa trang Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 1.853 người
- 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Trận đánh Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 176 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Danh sách nghĩa trang Long An Cập nhật 18/08/2026 100 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu