Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
24 người khớp “Lê Ngân” trong 95 danh sách
- Lê Văn Ngân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Ngận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Bắc Hà - Thọ An - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Trinh Sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Ngần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Vy Dương Liên - Vy Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Ngạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bình Phương - Thạch Châu - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Ngân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Đoàn Kết - Đà Bắc - Hà Tây Hy sinh: 11/5/1978 2508 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Ngân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Vĩnh Phúc Hy sinh: 1978 Xem đầy đủ →
- Lê Anh Ngân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Văn Ngân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Văn Ngàn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1955 · Trực Ninh, Nam Định Hy sinh: 26/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Ngân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nghi Tân- Nghi lộc- Nghệ An Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Lập Ngân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quảng Hòa- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 2/1/1968 Nam thị xã Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
- Lê Quang Ngận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bắc Hà- Thọ An- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 28/11/1969 (80-71)01 Đức Lập Xem đầy đủ →
- Lê Văn Ngần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Vị Dương- Liên Vị- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 6/2/1970 (14-30)06 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Lê Văn Ngạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bình Phương- Thạch Châu- Thạch Hà- Hà Tĩnh Hy sinh: 15/05/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Long Ngân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xóm 5- Quỳnh Yên- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 15/10/1966 Làng Tụt, B5, k4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Lê Đức Ngân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Bái- Thọ Xuân- Hy sinh: 3/8/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Ngần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Quý- Yên Định- Hy sinh: 3/2/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Ngắn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Phước Hội- Dương Minh Châu- Hy sinh: 2/6/1964 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Ngạn DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1953 · Tịnh Tiến, Yên Mỹ, Hải Hưng Đơn vị: D9 - KB Hy sinh: 4-3-1975 Xem đầy đủ →
- Lê Duy Ngân Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1945 · Quảng Thụ, Quảng Xương Hy sinh: 21/01/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Ngân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1978 Xem đầy đủ →
- Lê Anh Ngân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Miền Bắc Xem đầy đủ →
- Lê Văn Ngân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Lê Văn Ngàn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 26/4/1975 Hy sinh: Trực Ninh, Nam Định Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu