Lê Văn Ngắn

Năm sinh1937
Quê quánPhước Hội- Dương Minh Châu-
Ngày hy sinh 2/6/1964

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1063480]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Ngắn, Năm sinh=1937, Ngày hy sinh=23530, Quê quán=Phước Hội- Dương Minh Châu-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7904 (số thứ tự 1063480).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Ngắn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Ngắn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 2/6/1964

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Thắng sinh 1935 · Vĩnh Xuân- Cầu Kè-
  2. Đặng Văn Thao sinh 1935 · Vĩnh Xuân- Cầu Ky-
  3. Đinh Văn Hòa An Khánh- Châu Thành-
  4. Đương Văn Đắc Thuận Điền- Giồng Trôm-
  5. Lê Văn Minh sinh 1937 · Lộc Hưng- Trảng Bàng-
  6. Nguyễn Phát Thanh Thới Lại- Ô Môn-
  7. Nguyễn Văn Cao sinh 1942 · - -
  8. Nguyễn Văn Cặp An Hiệp- Ba Tri-
  9. Nguyễn Văn Đãi Tân Hưng- Ba Tri-
  10. Nguyễn Văn Đinh sinh 1930 · Mỹ Thành- Cai Lậy-
  11. Nguyễn Văn Đở Cẩm Sơn- Mỏ Cày-
  12. Nguyễn Văn Hỏa sinh 1940 · Thái Bình- Châu Thành-
  13. Nguyễn Văn Kèn Thuận Điền- Giồng Trôm-
  14. Nguyễn Văn Một sinh 1947 · Tân Mỹ- Đức Hòa-
  15. Nguyễn Văn Nhiên Hữu Định- Châu Thành-
  16. Nguyễn Văn Quỳ sinh 1938 · Khánh Bình Đông- Trần Thời-
  17. Nguyễn Văn Quỳ sinh 1938 · Khánh Bình Đông- Trần Thời-
  18. Nguyễn Văn Quỳ sinh 1938 · Khánh Bình Đông- Trần Thời-
  19. Nguyễn Văn Thụ Cẩm Sơn- Mỏ Cày-
  20. Phạm Văn Trơn Phong Mỹ- Giồng Trôm-
  21. Phùng Văn Tỉnh sinh 1938 · Hiến Thành- Tam Bình-