Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
46 người khớp “Lê Hồi” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Lê Văn Hợi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Yên Sở, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 20/07/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Hợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tiến Thịnh - Thọ Khánh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phú Trung - Xuân Thịnh - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Ích Hội Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Hồi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Hồi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Quốc Hội Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Bố Trạch, BTT Hy sinh: 14/1/1981 Xem đầy đủ →
- Lê Quốc Hội Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Cự Mẫn, Bố Trạch Hy sinh: 19/11/1981 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Hồi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Hối Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hội Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phú Trung- Xuân Thịnh- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 21/11/1965 (96-02)09 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hòi (Hôi) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Duyên Lộc- Định Hải- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 3/10/1966 Cầu Đất suối Ia Khan, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hồi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đại Lộc- Quảng Nam Hy sinh: 3/4/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Yên Sở- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 20/07/1968 Mộ 38D, Đ2, cánh trung Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Yên Sở- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 20/07/1968 Nghĩa trang Đ2, viện 211, mộ 39 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Hối Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Ninh Hải- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 15/05/1970 (36-97)06 Nước Prong Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Hợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm 3- thị trấn Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 14/05/1972 (85-76)04 nghĩa trang d1 mộ 18 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Hợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thọ Khánh- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 27/10/1972 (89-39)02 Đắc Xiêng mộ 1 Xem đầy đủ →
- Lê Cao Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Cao Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Cao Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Hội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Lĩnh Nam- Thanh Trì- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Hỡi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Mỹ- Hưng Nguyên- Hy sinh: 26/12/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hưng Mỹ- Hưng Nguyên- Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hưng Mỹ- Hưng Nguyên- Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Sỹ Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Duy Hải- Duy Tiên- Hy sinh: 16/6/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Quảng Trường- Quảng Xương- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Mỹ- Hưng Nguyên- Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) TP.Hồ Chí Minh- Gia Viễn- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) TP.Hồ Chí Minh- Gia Viễn- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu