Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
50 người khớp “Lê Dàn” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Lê Văn Dần Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Thạch Liên, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Sư đoàn 1 Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lưu Kiến - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/10/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Đàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đồng Thọ - Đồng Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: ĐKZ Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Đàn (Bàn) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Văn Thịnh - Thạch Yên - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/07/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Phú - Đông Nam - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Dân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Quý - Nguyên Giáp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Duy Đàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Nga - Đông Quan - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Chi Đám - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Quốc Dân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1957 · Thanh Hóa Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Vạn Hòa- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 1/5/1965 Khu vực Ba Bỉ, k5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Vạn Hoà- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 27/06/1965 Làng Ba Bỉ E11 Khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Lê Sỹ Đạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Xóm 7- Phú Lộc- Can Lộc Hy sinh: 23/10/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Liên Minh- Thanh Minh- Thạch Hà Hy sinh: 29/03/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Nhân Phong- Quảng Nhân- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 18/04/1966 Xã Phước Thạnh, h9, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Lê Văn Dan (Doanh) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Kỳ Anh- Tam Kỳ- Quảng Nam Hy sinh: 10/10/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lưu Kiến- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Duy Đàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm Nga- Đông Quan- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 27/01/1968 Chân Ngọc Bếch, Đắc Tô, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Lê Minh Đàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Thanh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 26/03/1968 Chân đồi M2 Xem đầy đủ →
- Lê Như Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đông Hòa- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 17/05/1968 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
- Lê Như Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Kưu- Đông Hòa- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Huy Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đại Tỉnh- Cao Đại- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/02/1968 Đồi 900 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Đàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đồng Thọ- Đồng Tiến- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 4/2/1970 (40-36)02 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · An Tường- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 12/10/1970 (70-92)08 1/100000 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Đàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nhân Vực- Hoàng Hợp- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 (10-99)03 Kon Hơ Jao Xem đầy đủ →
- Lê Đình Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · An Quí- Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05T huận Kiều, Hóc Môn, Gia Định 1/5000 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Đàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Văn Thịnh- Thạch Yên- Thạch Hà Hy sinh: 30/07/1974 (96-85)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Lê Văn Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Chi Đám- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/4/1972 (05-22)04 Đắk Tô Xem đầy đủ →
- Lê Văn Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thôn Hạ- Quất Thượng- Việt Trì- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/04/1974 (18-04)05 Nghĩa trang d3 mộ 1 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Tiến Dũng- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 7/11/1978 Mộ 12, hàng 1, Nghĩa trang 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu