Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
77 người khớp “Lê Chinh” trong 95 danh sách · trang 1/3
- Lê Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · An Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/3/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Kỳ Anh - Quảng Ngọc - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thái Hòa - Yên Hòa - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Ngọc Sơn - Định Tường - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phúc Xuân - Hạnh Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/01/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Chinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Vinh Quang - Lăng Sơn - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Trung Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Phong - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Điền An - Quảng Thái (Điền) - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Quốc Chính Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D Bộ - E82 - F309 Hy sinh: 1978 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Chinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Lê Quốc Chinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chính Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Cửu Long Hy sinh: 1965 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Chính Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tiên Yên, Quảng Ninh Hy sinh: 27/1/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chính Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Chính Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 8/4/83 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Chỉnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1983 Xem đầy đủ →
- Lê Quốc Chính Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Đình Chinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Công Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đường Trần Hưng Đạo- Hà Nội Hy sinh: 26/06/1966 T8 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Chinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · La Thượng- Tản Hồng- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 8/9/1966 Cạnh đường 19 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Chỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Liên Phương- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 8/2/1966 Priêng Xem đầy đủ →
- Lê Đình Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Ngọc Sơn- Đinh Tường- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 21/05/1967 Vào nơi trú quân Chư Pa Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · An Châu- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 9/3/1968 Tây nam đồi 1142, h4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Lê Đình Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Phúc Xuân- Hạnh Phúc- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 28/01/1968 Tại Trận Địa Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Chinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Lăng Sơn- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/04/1970 (90-42)08 quận Đắk Sút Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Kỳ Anh- Quảng Ngọc- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1971 (21-87)08 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Trung Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Yên Phong- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 4/4/1971 (19-94)06 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Diễn Yên- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 5/7/1972 (20-93)01 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu