Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
45 người khớp “Lê Đạo” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Lê Minh Đạo C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Y Cam, Trấn Yên, Yên Bái Đơn vị: Sư đoàn 1 Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Đào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thaành Bình - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Đạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Duyệt Lễ - Minh Tiến - Phủ Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Công Đào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · HTX Bắc Hải - Hải Nhân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Đăng Đạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đội 5 - Hạnh Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1979 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Đạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nguyễn Nhại - Bình Bộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Nguyên Đạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thanh Bình - Tân Ninh - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Công Đào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hải Nhân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Đào Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thanh Hoá Hy sinh: 23/4/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Kim Đạo Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Công Đào Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Minh Đạo Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1935 Hy sinh: 7/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Nguyên Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thanh Bình- Tân Ninh- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 15/11/1965 Tại Trận Địa Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quang Trung- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 12/7/1967 Trạm 6, Đoàn 559 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Đáo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hoàng Thành- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 29/02/1968 Tây đường 14 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thôn Hạ- Dương Hà- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) Chân Đồi M2 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1926 · Am Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 5/4/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Đào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thành Bình- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 16/03/1969 Đồi Chư Rơ Bu, H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Đào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Tịnh Bình- Sơn Tịnh- Quảng Ngãi Hy sinh: 19/09/1971 Đông nam rẫy An Ninh H4, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Lê Công Đào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hải Nhân- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 15/07/1975 Nghĩa trang xã Phú Cường, Châu Thành Tỉnh Thủ Dầu 1 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nghĩa Vụ- Dục Tú- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 29/04/1975 (14-62)01 NT E2 Củ Chi Hàng 5 Bắc Nam Mộ 47 Tây- Đông Xem đầy đủ →
- Lê Quang Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Duyệt Lễ- Minh Tiến- Phù Cừ- Hải Hưng Hy sinh: 4/2/1970 (88-40)07 Đắk Tô Xem đầy đủ →
- Lê Đức Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Thủy Nguyên- Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Y Can- Trấn Yên- Hy sinh: 24/8/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Y Cạn- Trấn Yên- Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Y Can- Trấn Yên- Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Nhân Đao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Quỳ- Hoằng Hóa- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nam Cường- Bảo Thắng- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nam Cường- Bảo Thắng- Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thôn Hạ - Hương Hà- Gia Lâm- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 414 người
- Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Danh sách nghĩa trang Cập nhật 13/08/2026 1.257 người
- Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 29.322 người
- Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 36.000 người
- Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tài liệu đơn vị Cần Thơ Cập nhật 13/08/2026 12.000 người
- Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tài liệu đơn vị Bình Dương Cập nhật 13/08/2026 8.000 người
- Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 15.023 người
- PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 35 người
- E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 11/08/2026 22 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu