Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
207 người khớp “Lãnh” trong 91 danh sách · trang 1/7
- Lãnh Ngọc Phù Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Xuân Hà - Hà Quảng - Cao Lạng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
- Lãnh Quang Đậu 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1938 · Dân Chủ, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 06/06/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lành 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Tam Hòa, Công Chính, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 16/05/1974 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Lành 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Cao Hậu, Hoằng Giang, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 07/07/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lanh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Nam An, Nam Trực, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 31/03/1966 Xem đầy đủ →
- Đào Viết Lanh Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1949 · Gia Phú, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: c19 E101 F325c Hy sinh: 19/05/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Lánh Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Đông Phương Hồng, Thọ Hải, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
- Lành Văn Quang D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Văn, Bình Gia Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 05/12/1972 Xem đầy đủ →
- Lành Văn Quang D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Văn, Bình Gia Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 05/12/1972 Xem đầy đủ →
- Vũ Xuân Lành Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Làng Bên, Đồng Thịnh, Định Hóa, Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 18/03/1975 Hàng 12; Ô 1; Số 110; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân La - Quỳnh Xá - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1966 Xem đầy đủ →
- Lãnh Công Hoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hạ Chiến - Minh Tân - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Doãn Lanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Số 1, Trần Bình Trọng - Nam Định Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/09/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lãnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hồng Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/9/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Doản Lanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ngọc Lĩnh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/09/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chí Lanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phú Linh - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Lành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phúc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/04/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Lành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lâm Xuân - Thọ Lâm - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Lành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thượng Ngạn - Văn Lang - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Lanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Chằm - Sơn Tiên - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/18/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Tượng Lĩnh - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/7/1978 Xem đầy đủ →
- Lãnh Văn Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bản Nùng - Thể Dục - Nguyên Bình - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 36, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/10/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Lanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Văn Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/03/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Lãnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1,Trung đoàn 95, Sư Đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
- Lãnh Văn Quyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đồng Mu - Bảo Lạc - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 58, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
- Lành Văn Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Cao Lộc - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xuân Dương - Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/10/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hạ Bái - Nam An - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 13,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Lánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đông Phương Hồng - Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Toàn Thắng - Minh Khôi - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 36.000 người
- Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tài liệu đơn vị Cần Thơ Cập nhật 13/08/2026 12.000 người
- Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tài liệu đơn vị Bình Dương Cập nhật 13/08/2026 8.000 người
- Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 15.023 người
- PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 35 người
- E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 11/08/2026 22 người
- E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 10/08/2026 13 người
- E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 10/08/2026 100 người
- Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang Tài liệu đơn vị Cập nhật 08/08/2026 1 người
- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 14 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu