Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
33 người khớp “LÊ VĂN TOÀN” trong 91 danh sách · trang 1/2
- Lê Văn Toàn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Triệu Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 12/02/1969 Hàng 3; Ô 1; Số 21; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Toan E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Đông Tiến, Tiền Phong, Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 23/03/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Toán E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · Viên Sơn, Châu Sơn, Kim Bảng, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 5; Ô 1; Số 34; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Toán Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1945 · Viên Sơn, Châu Sơn, Kim Bảng, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 5; Ô 1; Số 34; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quỳnh Hậu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/10/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Toán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vân Sơn - Châu Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Toan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đồng Tiến - Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Lương Xá - Triệu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Toán Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Vĩnh Phú Xem đầy đủ →
- Lê Văn Toán Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1940 Hy sinh: 4/00/1962 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Toàn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1958 · Tĩnh Gia Hy sinh: 9/1980 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Toán Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1958 · Tĩnh Gia Hy sinh: 9/1980 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Toán (Vĩnh Phú) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Văn Toan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đông Tiến- Tiền Phong- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 23/03/1967 Đông sông Pô Kô Xem đầy đủ →
- Lê Văn Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Quỳnh Hậu- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 22/10/1969 (9-73)09 Bản đồ quận Lệ Hùng Xem đầy đủ →
- Lê Văn Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Triệu Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 2/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Toán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Viên Sơn- Châu Sơn- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 3/10/1975 (62-72)08 Kiến Đức Quảng Đức Xem đầy đủ →
- Lê Văn Toán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trà Thương- Thiệu Đô- Đông Thiệu- Thanh Hóa Mộ 353 hàng 9, Nt 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
- Lê Văn Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Định Hóa- Yên Định- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Phú Thịnh- Kim Động- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiệu Phú- Thiệu Hóa- Hy sinh: 3/3/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bạch Hạ- Phú Xuyên- Hy sinh: 13/7/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Toản Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1951 · Kỳ Thanh- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 21/5/1972 Lô 12 Số 108 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Toản Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Khánh An- Yên Khánh- Hà Nam Ninh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 21/5/1972 Lô 12 Số 109 Xem đầy đủ →
- LÊ VĂN TOÀN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum TRIỆU LỘC, HẬU LỘC, THANH HÓA Đơn vị: D BỘ 32 E 8F10 Hy sinh: 12/2/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Toán Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Lê Văn Toán Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 4/00/1962 Hy sinh: Nhà Bè Xem đầy đủ →
- Lê Văn Toán Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1962-04-01 00:00:00 Hy sinh: T.Bình Xem đầy đủ →
- Lê Văn Toàn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1980-09-01 00:00:00 Hy sinh: Tĩnh Gia Xem đầy đủ →
- Lê Văn Toán Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1980-09-01 00:00:00 Hy sinh: Tĩnh Gia Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 36.000 người
- Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tài liệu đơn vị Cần Thơ Cập nhật 13/08/2026 12.000 người
- Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tài liệu đơn vị Bình Dương Cập nhật 13/08/2026 8.000 người
- Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 15.023 người
- PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 35 người
- E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 11/08/2026 22 người
- E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 10/08/2026 13 người
- E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 10/08/2026 100 người
- Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang Tài liệu đơn vị Cập nhật 08/08/2026 1 người
- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 14 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu