Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
23 người khớp “LÊ VĂN QUYẾT” trong 91 danh sách
- Lê Văn Quyết 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Xóm Xuân, Quảng Tiến, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 16/04/1972 Hàng 30; Ô 3; Số 587; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ninh Sơn - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quyết Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Vĩnh Tiến - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá Hy sinh: 24/04/1978 3038 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quyết Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Vĩnh Tiến - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá Hy sinh: 24/04/1978 3038 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quyết Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Ba Vì, Hà Tây Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Kim Trung- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 4/7/1968 Mộ 13, ban 3, viện 1 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồng Bồ- Ninh Sơn- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 22/11/1970 (84-43)09 Pu Lăng Keo 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Kim Trung- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 1/10/1972 (51-54)09 Xá trường Quân chính B3 1/5000 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thôn Hạ- Cửu Cao- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 2/4/1972 Nghĩa trang Trạm 75, Mộ 1 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tân Phong- Phong Vân- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 29/12/1975 Nghĩa trang viện 211 Bến Cát Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đông Sơn- Xuân Sơn- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 18/05/1972 (93-20)06 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Xuân- Quảng Tiến- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 16/04/1972 (07-01) mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Phương Mai- Vĩnh Tiến- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 24/04/1978 Mộ 2, Hàng 4, NT 1D, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Thịnh- Kinh Môn- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Cử Cao- Văn Giang- Hy sinh: 4/11/1969 Xem đầy đủ →
- LÊ VĂN QUYẾT Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum XUÂN SƠN, ĐÔNG TRIỀU, QUẢNG NINH Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64 Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quyết Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Bình Dương Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quyết Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Bình Dương Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quyết Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Ba Vì, Hà Tây Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quyết Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Ba Vì, Hà Tây Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quyết Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Ba Vì, Hà Tây Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quyết Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Ba Vì, Hà Tây Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quyết DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1948 · Quyết thắng,Quảng Xương, Thanh Hoá Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 16/4/1972 558 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu