Lê Văn Quyết

Năm sinh1944
Quê quánKim Trung- Đông Anh- Hà Nội
Ngày hy sinh 4/7/1968
Nơi hy sinhViện 1
Vị trí mộ Mộ 13, ban 3, viện 1

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030423]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Quyết, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=25023, Quê quán=Kim Trung- Đông Anh- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 1, Vị trí mộ=Mộ 13, ban 3, viện 1}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10846 (số thứ tự 1030423).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Quyết” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Quyết” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 4/7/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Hàng sinh 1948 · Nga My- Phú Bình
  2. Nguyễn Thiên Tăng sinh 1947 · Đồng Tiến- Đồng Hỷ
  3. Nguyễn Tiến Trước sinh 1948 · Tân Tiến- Phú Bình
  4. Trần Văn Thái sinh 1944 · Thiệu Khoán- An Hội- Bình Lục- Nam hà
  5. Ksơr Châu sinh 1942 · Buôn Fă- Xã 7- Huyện 2- Đắk Lắk
  6. Ksơr Bek sinh 1946 · Buôn Du ya- Huyện 3- Đăk Lăk
  7. Vũ Đức Chinh sinh 1940 · Hiền Quang- Đức Long- Nho Quan- Ninh Bình
  8. Niê Linh (Niê Bao) sinh 1937 · Buôn Ama Hing- Ka Luối- Sơn Hòa- Phú Yên